Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8 người khớp “Nguyễn Văn Mến” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Văn Mến Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hiệp Hòa - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 08/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Mến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phú Xuân - Hưng Long - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Men Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tam Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hồng Thái- Ninh Giang- Hy sinh: 17/2/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Phú- Phước Long- Hy sinh: 29/3/1967 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Men Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thạch Lỗi- Lục Nam- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Mến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Vĩnh Phúc- Phước Long- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tân Thạnh Đông- Củ Chi- Hy sinh: 10/5/1967 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu