Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Nguyễn Văn Lỡ” trong 95 danh sách
- Nguyễn Văn Lô Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xích Thổ - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/6/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 11/70 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô (Lê) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 6/11/1969 Nghĩa trang đội 3 (mộ 11) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lở Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phú Yên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 16/06/1969 (25-90)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xích Thổ- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 17/03/1971 (05-84)08 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lơ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Phú- Đại Bản- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 26/10/1972 (24-79)04 Đức Cơ Gia Lai mộ 2, hàng 16 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khu 1- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 Nghĩa trang D2 mộ 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hợp- Kim Động- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 20/3/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Hưng Hòa- Tiểu Cần- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Hòa- Tiểu Cần- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Minh Đức- Phổ Yên- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lơ Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Thiệu Thịnh, Thiệu Hóa Hy sinh: 12/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Vân Lơ Danh sách 55 Liệt sỹ hy sinh tại Bệnh viện K71C - Cục Hậu cần Miền, thời gian hy sinh từ năm 1967 đến năm 1971 Sinh 1944 · Thành Bình, Cẩm Giàng, Hải Hưng Hy sinh: 01/10/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970-11-01 00:00:00 Hy sinh: Bình Long Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970-11-01 00:00:00 Hy sinh: Bình Long Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lơ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lô Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lộ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Nguyên-Thái Thụy-Thái Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu