Nguyễn Văn Lô

Năm sinh1948
Quê quánKhu 1- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng
Ngày hy sinh 18/11/1972
Nơi hy sinhĐường 18
Vị trí mộ (29-02)04 Nghĩa trang D2 mộ 2

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1050404]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Lô, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=18/11/1972, Quê quán=Khu 1- Đại Hưng- Khoái Châu- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 18, Vị trí mộ=(29-02)04 Nghĩa trang D2 mộ 2}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 30827 (số thứ tự 1050404).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Lô” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Lô” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 18/11/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Hữu Việt sinh 1953 · Bản Trung- Hòa Mục- Bạch Thông
  2. Phạm Văn Trường sinh 1953 · Phú Thượng- Võ Nhai
  3. Nguyễn Hữu Tính sinh 1950 · Số 37- xóm Bắc- Bình Hào- thị xã Thái Nguyên
  4. Ngô (Nguyễn) Văn Phúc sinh 1953 · Tổ 3- Đội Thân- thị trấn Bắc Kạn- Bắc Thái
  5. Phạm Công Tác sinh 1954 · Tống Thơ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình
  6. Đỗ Văn Vi sinh 1949 · Lại Xá- Minh Lãng- Vũ Thư- Thái Bình
  7. Dương Văn Báu sinh 1946 · Xuân Chính- Thường Xuân- Thanh Hóa
  8. Nguyễn Hữu Sóng sinh 1954 · Toàn Thắng- Kim Động- Hải Hưng
  9. Phạm Văn Ban sinh 1953 · La Hóa- Lâm Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái
  10. Nguyễn Xuân Sức sinh 1950 · Hòa Thượng- Thương Lan- Việt Yên- Hà Bắc
  11. Nguyễn Đình Thuận sinh 1953 · Tứ Yên- Nam Kinh- Nam Đàn- Nghệ An
  12. Bùi Trọng Nghiễm sinh 1953 · An Vinh- Quỳnh Phụ- Thái Bình
  13. Nguyễn Hữu Lẽ sinh 1949 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa
  14. Nguyễn Văn Tiến sinh 1946 · Bình Minh- Lạc Hồng- Văn Lâm- Hải Hưng
  15. Nguyễn Thanh Tâm sinh 1945 · Tân Toàn- Kim Anh- Kim Thành- Hải Hưng
  16. Nguyễn Hữu Tính sinh 1950 · 37 Xóm Bắc- Bình Hàn- Thị xã Hải Dương- Hải Hưng
  17. Hòang Hữu Việt sinh 1953 · Bao Trung- Hòa Mục- Bạch Thông- Bắc Thái
  18. Ngô Văn Phúc sinh 1953 · Tổ 3- Phố Đội Cấn- Thị Xã Bắc Cạn- Bắc Thái