Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
39 người khớp “Nguyễn Văn Khả” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Nguyễn Văn Khá Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Tiền Phong - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: TME, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/9/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khã Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Trinh sát Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đình tô - Thuận Thành - Bắc Ninh Hy sinh: 28/06/1978 1770 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Lĩnh Sơn - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 31/12/1978 1771 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Hà Bắc) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả (Hà Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Xuân- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 30/11/1965 Làng Priêng, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoằng Trung- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Làng Tung, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nháp Văn- Hoàng Liệt- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 27/08/1966 Quân y E88 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Kim Lũ- Việt Tiến- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/3/1966 Làng Nhàng, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Tây Hồ- Tiên Lữ- Hải Hưng Hy sinh: 11/4/1967 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 42.18.09, 1/50000 K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/3/1970 -18,429 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Khải- Tứ Kỳ- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Trung- Nam Ninh- Hy sinh: 8/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Hội - Bản Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Kha Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tiên Phong- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 21/3/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tứ Yên- Tứ Kỳ- Hy sinh: 6/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 23/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Thịnh- Lạng Giang- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Cường Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Khả Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 29/8/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu