Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
154 người khớp “Nguyễn Văn Dong” trong 95 danh sách · trang 3/6
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Kẻ Sặt- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1978 mộ 1 hàng 13, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phú Nhuận- Bản Thắng- Hoàng Liên Sơn mộ 260 hàng 7, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Dân- Phú Xuyên- Hà Sơn Bình mộ 427, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Nguyễn Van Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Phùng Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 25/1/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Sơn Vi- Lâm Thao- Hy sinh: 13/7/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dong Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Thành- Hải Hậu- Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mạc- Yên Khánh- Hy sinh: 23/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Dòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Mạc- Yên Khánh- Hy sinh: 23/7/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Phan Đình Phùng- Mỹ Hào- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Âu Lạc- - Hy sinh: 16/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 2/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Trung- Lương Sơn- Hy sinh: 21/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hy sinh: 1/5/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thái- An Biên- Hy sinh: 16/2/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Chỉ Đạo- Văn Lâm- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 21/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Dương- Lâm Thao- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Kim Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 24/4/1975 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sơn Dương- Lâm Thao- Hy sinh: 5/5/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Yên Lộc- Ý Yên- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Giao Lương- Thanh Thủy- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Mỹ Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 12/5/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Việt Tiến- Việt Yên- Hy sinh: 8/10/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu