Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

17 người khớp “Nguyễn Hữu Kỳ” trong 95 danh sách

  1. Nguyễn Hữu Kỳ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Bình Phú, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: 307 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Kỳ 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1948 · Bình Phú, Thạch Thất, Hà Tây Đơn vị: đoàn 307 Hy sinh: 15/04/1967 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Hữu Kỳ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Hữu Kỳ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Diễn Hải, Diễn Châu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Hữu Kỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Ích - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Hữu Ký Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Yên - Minh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Hữu Kỷ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Xuân Lộc - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Hữu Kỷ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Đồng Tam - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 6/3/1978 1953 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Hữu Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bình Phú- Thạch Thất- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Hữu Ký Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tân Viên- Minh Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 13/05/1969 (21-84)09 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Hữu Kỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đông Ích- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 14/05/1969 Làng Hiệp H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Hữu Kỳ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 (55-10)06 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Hữu Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xuân Lộc- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/04/1972 (16-97)04 Tân Cảnh 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Hữu Kỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tân Thành- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 86, hàng 3 nghĩa trang 3a, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hữu Kỳ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Nga Bình- Nga Sơn- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hữu Kỳ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Hương Long, Hương Khê, Hà Tĩnh Đơn vị: Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hữu Kỷ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Hương Long, Hương Khê, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 17/2/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu