Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

92 người khớp “Ngọc Anh” trong 95 danh sách · trang 2/4

  1. Phan Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thắng Quân- Yên Sơn- Tuyên Quang Hy sinh: 4/1/1975 (84-75)06 Dục Mỹ Khánh Hòa 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xóm Chùa- Hải Phúc- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 (25-06)04 mảnh Bảo Đức mộ8 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nam Thành- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Dương- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 186, hàng 5, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
  5. Trần Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hải Phúc-hải Hậu-Nam Hà Hy sinh: 4/11/1974 Xem đầy đủ →
  6. Đào Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đại Hưng- Khoái Châu- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  7. Dương Ngọc Anh (Ánh) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Dân Tiến- Khoái Châu- Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hồ Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Thành- Tân Hồng- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  9. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Là- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  10. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân La- Từ Liêm- Hy sinh: 14/2/1968 Xem đầy đủ →
  11. Lê Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Vũ Lăng- Kiến Xương- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  12. Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nhà B3 Ngõ 35- Trần Phú- Hy sinh: 14/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 33 ngõ 35 Trần Phú- Ngô Quyền- Hy sinh: 8/5/1974 Xem đầy đủ →
  14. Lương Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Số 3b ngõ 35 Trần Phú- Ngô Quyền- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Liên Thủy- Lệ Thủy- Hy sinh: 3/10/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Châu- Đông Sơn- Hy sinh: 30/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Khảo Hò Prây- Hy sinh: 25/11/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dân Chủ- Yên Mỹ- Hy sinh: 3/11/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Ngọc Anh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 25/7/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 30/4/1972 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Thái Dương- Thái Thụy- Hy sinh: 19/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Hải- Xuân Trường- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Ngọc ánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Lăng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) Hy sinh: 20/7/1972 Lô 10 Số 2 Xem đầy đủ →
  28. Hà Ngọc Ánh (Ảnh) Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1946 · Lai Đồng, Thanh Thủy, Vĩnh Phú Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  29. Kim Ngọc Anh Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang , , Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Ánh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu