Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.939 người khớp “Ngộ” trong 95 danh sách · trang 40/98

  1. Ngô Đình Phùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Tam Thanh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 12/6/1972 (33-99)09 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Ngô Quang Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lý Viên- Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 24/01/1973 (06-18)02 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Thế Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 19 thị xã Đáp Cầu- BắcNinh- Hà Bắc Hy sinh: 24/07/1972 (0604)06 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Văn Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hồi Quan- Trường Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 20/07/1974 Nghĩa trang ĐĐT 25 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Báo- Thông Cảng- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 7/3/1972 (96-15)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
  6. Ngô Văn Hồng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đa Mai- Thị xã Bắc Giang- Hà Bắc (99-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  7. Ngô Khắc Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Cầu Trang- Quyết Tiến- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1971 (17.5-003) Đắc Tô mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Ngô Văn Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phủ Yên- Dũng Liệt- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 23/06/1969 (27-88)02 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Ngô Văn Sướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Cầm- Hiệp Hòa- Hà Bắc (22-94)04 Xem đầy đủ →
  10. Ngô Đắc Đóng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Mão Điền- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/8/1973 (742.237) Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Ngô Văn Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Gia Đông- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 2/6/1973 (73-20)07 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Ngô Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Triều Sa- Giang Sơn- Gia Lương- Hà Bắc Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Ngô Sĩ Công Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Chi Bồ- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc (30-15)07 Mỹ Thạch m2 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Ngô Kháng Chiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Trang- Mai Trang- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 13/10/1972 (30-16)06 mộ 6 Xem đầy đủ →
  15. Ngô Đình Khoát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tam Lư- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc (85-76)04 mộ 11 Xem đầy đủ →
  16. Dương Ngô Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phú Cường- Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc (97-98)05 mộ 5 Xem đầy đủ →
  17. Ngô Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm Ngoài- Tân Cần- Tân Yên- Hà Bắc (12-17)01 nghĩa trang của D1 m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Ngô Văn Chức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vọng Nguyện- Tam Giang- Yên Phong- Hà Bắc Hy sinh: 4/12/1972 (02.800-91.700) cách đồi 1500 là 700m Xem đầy đủ →
  19. Ngô Văn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Hưng Thịnh- Quang Ninh- Hiệp Hòa- Hà Bắc (77-10)05 Plei Breng Xem đầy đủ →
  20. Ngô Sĩ Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 14/12/1969 (59.750-47.685) Bu Prăng Xem đầy đủ →
  21. Ngô Văn Uy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Xóm Lý- Việt Lập- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 2/7/1974 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Ngọc Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Số 11- Ngọc Hà- Hà Nội- số 11 Lý Thường Kiệt- Hải Phòng Hy sinh: 4/10/1973 (24-02)06 Ng Trang D1 mộ 13 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đình Ngộ- Hồng Phong- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)09 Pley mơ rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Quang Thoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Tử- Kiến Thiết- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 22/12/1972 Nghĩa Trang D3 E48, Tây Bắc Làng Dịt, E3 Gia Lai Xem đầy đủ →
  25. Ngô Văn Thang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đình Ngọ- Hồng Phong- An Hải- Hải Phòng Xem đầy đủ →
  26. Ngô Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hồng Thụy- Hương Thụy- Thừa Thiên Hy sinh: 13/07/1973 (89-12) 02 09 Plei Breng Xem đầy đủ →
  27. Ngô Sỹ Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hoa Nam- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Văn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghi Yên- Nghi Lộc- Nghệ An Nghĩa trang K2 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Thỏa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hợp Thịnh- Hưng Thủy- Thành phố Vinh- Nghệ An Hy sinh: 29/08/1974 (06-19)08 Plây Me 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Thái Ngô Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Văn Khánh- Văn Sơn- Đô Lương- Nghệ An (05-67)04 Đắc Mốp Lốp m6 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu