Ngô Đình Phùng

Năm sinh1951
Quê quánTam Thanh- Vụ Bản- Nam Hà
Ngày hy sinh 12/6/1972
Nơi hy sinhĐường 14 buôn Kli B Buôn Hồ
Vị trí mộ (33-99)09 Buôn Hồ 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1045287]: Lietsi {Họ tên=Ngô Đình Phùng, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=26462, Quê quán=Tam Thanh- Vụ Bản- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 14 buôn Kli B Buôn Hồ, Vị trí mộ=(33-99)09 Buôn Hồ 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 25710 (số thứ tự 1045287).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Đình Phùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Đình Phùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 12/6/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Khắc Khanh sinh 1952 · Nga Hoàng- Tân Dân- Quế Võ- Hà Bắc
  2. Lê Quốc Quang sinh 1951 · Nhà số 3- Ngõ Thuận Thái- Hai Bà Trưng- Hải Phòng
  3. Trần Văn Dự sinh 1951 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam
  4. Nguyễn Văn Sơn sinh 1942 · Tân Thành- Cổ Nghĩa- Lạc Thủy- Hòa Bình
  5. Đặng Văn Nghĩa sinh 1950 · Đồng Tiến- Nghĩa Tân- Văn Chấn- Nghĩa Lộ
  6. Nguyễn Thanh Tâm sinh 1947 · Yên Sơn- Yên Mô- Ninh Bình
  7. Nguyễn Hi sinh 1941 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định
  8. Phan Văn Hồi sinh 1946 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú
  9. Nguyễn Anh Thuấn sinh 1949 · Bảng Trung- Thuần Mỹ- Ba Vì- Hà Tây