Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 96/195

  1. Hoàng Ngọc Lương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1972 (06-01)01 02 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Rèo Thôn- Vĩnh Long- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa (107-104)05 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Tùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thổ Phụ- Vĩnh Tiến- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 6/9/1972 NT ĐT 17 Xem đầy đủ →
  4. Hoàng Ngọc Thẩm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vĩnh Yên- Quảng Thạch- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/12/1972 (28-45)01 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Lê Ngọc Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 mộ 6 Xem đầy đủ →
  6. Lê Đức Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Sông La- Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 15/04/1972 (09-00)03 mộ 24 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Cao Ngọc Nhị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lang Chạo- Cẩm Quí- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1972 (16-00)06 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Mai Ngọc Quỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xóm 15- Xuân Lại- Thọ Xuân- Thanh Hóa (16-00)08 Plây Breng Xem đầy đủ →
  9. Trương Ngọc Oanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Nhân- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 24/11/1972 (00-28)04 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Chăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Nhân Cao- Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/05/1972 (22-94)04 mộ 34 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Đào Ngọc Cấp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Liên Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 29/06/1973 (10-99)08 Xem đầy đủ →
  12. Kim Ngọc Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 489- Khu Minh Khai- Thị Xã- Thanh Hóa Hy sinh: 16/08/1972 Trạm xá E chư mom Day Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Am Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nga Mỹ- Nga Sơn - Thanh Hóa Hy sinh: 26/07/1973 (86-77)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Cam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Thụy Phương- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 8/10/1966 I A Mơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Ngọc Chuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ô Cách- Việt Hưng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 5/10/1972 Đ3 khu E, viện 211, mộ 1 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Ngọc Lợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoàng Quang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa (63-09)05 A Tô Pơ Xem đầy đủ →
  17. Vũ Ngọc Tin Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Yên Lạc- Yên Thủy- Hòa Bình Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Nhi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Lâm- Đức Lâm- Đức Thọ Hy sinh: 22/05/1967 Chư Pa Gia Lai Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Ngọc Lãnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Cẩm Nhương- Cẩm Xuyên Hy sinh: 6/5/1969 Làng Đê Tụt xã Đê A K6 Gia Lai Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Văn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Kỳ Hải- Kỳ Anh Hy sinh: 17/04/1970 (89-42)07 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  21. Trần Ngọc Lan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thạch Bằng- Thạch Hà (04-21)08 Kon Tum Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Ngọc Noan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hợp Hòa- Quảng Hòa- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 5/9/1972 Thị đội Kon Tum Xem đầy đủ →
  23. Cao Ngọc Chuyền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm Cát- Quy Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình Hy sinh: 13/05/1969 (21-83)06 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Ngọc Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Cư- Xuân Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình Hy sinh: 20/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Biểu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quảng Trung- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 20/04/1972 (23-09)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  26. Bùi Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phú Hải- Đồng hới- Quảng Bình Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Ngọc Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thống Nhất- Hạ Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 3/4/1974 (36-11)66 mảnh Bảo Đức m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Quách Ngọc Loan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Thương- Thạnh Minh- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 25/02/1975 (48-84)07 Ban Đrăng m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tam Ngữ- Đinh Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 3/11/1975 (82-08)04 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  30. Trần Văn Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Lợi- Ngư Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/03/1975 (992-782) Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu