Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 78/195

  1. Lưu Ngọc Tuân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Số 19- Phố Rạp Hát- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  2. Trần Ngọc Quyết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hùng Thắng- Hồng Hà- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 25/04/1970 Truy Đạo, h67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  3. Phạm Ngọc Khải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Thành- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 11/5/1970 (47605-67910) ô 5, Đắc Sút, mộ 1, 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Lương Ngọc Hân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Hà- Cộng Hòa- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 29/09/1970 (67-27)05 ranh giới Lào-Việt Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Chiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Yên Khánh- Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 3/5/1970 x13-420, y66-940 bản đồ Tà Xẻng 1/50000 mộ số 3 Xem đầy đủ →
  6. Hà Ngọc Mắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tam Trung- Quan Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (18-96)04 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hà Long- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  8. Hàn Ngọc Na Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Long Xuyên- Quảng Trường- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 23/09/1970 (31-19)02 Buôn Hồ 1/100000 Xem đầy đủ →
  9. Vũ Ngọc Giao Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Số nhà 93 Minh Khai- thị xã Thanh Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1970 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  10. Trần Ngọc Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lương Trung- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1970 (89-42) Đắc Siêng Kom Tum Xem đầy đủ →
  11. Cao Ngọc Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Lang Thịnh- Cẩm Quý- Cẩm Thủy- Thanh Hóa Hy sinh: 30/10/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  12. Hoàng Ngọc Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Tăng- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 22/07/1970 Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
  13. Lê Ngọc Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Định Tường- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1970 Phía Nam Ấp Plây Quang Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Toán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thiệu Duy- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 3/9/1970 Bãi Khách T13 Nam đường 19 40' Xem đầy đủ →
  15. Bùi Ngọc Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quảng Lộc- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 30/04/1970 Gần ấp Plây Ngon Xem đầy đủ →
  16. Lê Ngọc Kén Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Lễ- Như Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 3/4/1970 Tây nam cách đồn Plây Go 1h Xem đầy đủ →
  17. Trần Ngọc Tích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Lương Chung- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 20/04/1970 (89-41)07 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Mậu Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xuân Giang- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 4/11/1970 06-100-64-920, mộ 2, 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Ngọc Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 3- khối 36- Ba Đình- Hà Nội Hy sinh: 6/7/1970 Xem đầy đủ →
  20. Trương Ngọc Điệp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Số 2 Kiến Thiết- Đại La- Hai Bà- Hà Nội Hy sinh: 15/05/1970 (87-42)05 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Chí Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu 26b Ngô Quyền- Hà Nội Hy sinh: 25/05/1970 Xem đầy đủ →
  22. Đào Ngọc Thông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · 25 Lê Đại Hành- Hà Nội Hy sinh: 5/11/1970 Tại T9A CO5 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 3 Triệu Việt Vương- Hà Nội Hy sinh: 21/08/1970 (68-29) chân 1048 Xem đầy đủ →
  24. Võ Ngọc Sang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Quảng Hưng- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  25. Ngọc Văn Lề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quốc Khánh- Tràng Định Hy sinh: 28/05/1970 (86-68)09 Sườn đông đồi 590 1/100000 Xem đầy đủ →
  26. Đỗ Ngọc Sâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thổ Tang- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1970 (89-38)08 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  27. Hoàng Ngọc Lạc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Hiền Lương- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 5/10/1970 (90-43)05 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Thạch Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Lang- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1970 (89-39)04 05 Đắk Sút Xem đầy đủ →
  29. Lê Ngọc Chinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Lăng Sơn- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/04/1970 (90-42)08 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →
  30. Phùng Ngọc Ngân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đàm Trầm- Hương Xạ- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1970 (90-38)07 quận Đắk Sút Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu