Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 191/195

  1. Đinh Ngọc Thành Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Phong-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 28/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Ngọc Nhu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quốc Tuấn-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Ngọc Niệm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Đạo-Hoà An-Cao Bằng Xem đầy đủ →
  4. Trần Ngọc Đồng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tường Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Ngọc Quế Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Mỹ-Quỳnh Côi-Thái Bình Xem đầy đủ →
  6. Lương Ngọc Ninh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Hoà-Tương Dương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Bảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Xuân-Đông Sơn-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Ngọc Khuê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Xuân-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Kỷ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tự Nhiên-Thường Tín-Hà Nội Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Bút Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Trục-Lập Thạch-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  11. Đoàn Ngọc Uẩn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Đức-Ninh Giang-Hải Dương Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đăng Ngọc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Sơn-Đô Lương-Nghệ An Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Ngọc Dư Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Ái-Văn Yên-Yên Bái Xem đầy đủ →
  14. Vi Ngọc Quanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Văn-Quế Phong-Nghệ An Xem đầy đủ →
  15. Phạm Ngọc Đăng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Ngọc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Khánh Hồng-Yên Khánh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  17. Vi Ngọc Dung Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Ngàn-Con Cuông-Nghệ An Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Lân Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) An Tường-Yên Sơn-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  19. Vũ Ngọc Chiêu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Nam-Hải Hậu-Hà Nam Xem đầy đủ →
  20. Trần Ngọc Hiền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sơn Giang-Hương Sơn-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Sử Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tân Dân-Khoái Châu-Hưng Yên Xem đầy đủ →
  22. Lê Minh Ngọc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Hưng-Nghĩa Đàn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Trần Ngọc Trang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nhân Thịnh-Lý Nhân-Hà Nam Xem đầy đủ →
  24. Ngô Ngọc Văn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Láng-Đại từ-Thái Nguyên Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Viên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nam Cao-Kiến Xương-Thái Bình Xem đầy đủ →
  26. Võ Ngọc Dậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Mỹ Đức-Phú Mỹ-Bình Định Xem đầy đủ →
  27. Kiên Ngọc Điền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Văn Thuỳ-Chi Lăng-Lạng Sơn Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Hà Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân Châu-Xuân Trường-Nam Định Xem đầy đủ →
  29. Ngô Ngọc Lưu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hồng Việt-Đông Hưng-Thái Bình Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Đại Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Thịnh-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu