Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

5.821 người khớp “Ngọc” trong 95 danh sách · trang 190/195

  1. Nguyễn Ngọc Lênh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  2. Bùi Ngọc Điệp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đồng Phủ-Đông Hưng-Thái Bình Xem đầy đủ →
  3. Vũ Ngọc ấp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  4. Đào Ngọc Lý Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chí Hòa-Hưng Hòa-Thái Bình Xem đầy đủ →
  5. Vũ Ngọc ấp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hòa Bình-Thượng Tín-Hà Nội Xem đầy đủ →
  6. Hoàng Ngọc Thẩm Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xuân thượng-Bảo Yên-Yên bái Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Quyết Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  8. Trần Ngọc Hưng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  9. Bùi Ngọc Biên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Gia Phong-Gia Viễn-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Ngọc Quát Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Chu Phan-Mê Linh-Vĩnh Phúc Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Mạn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hòa An-Chiêm Hóa-Tuyên Quang Xem đầy đủ →
  12. Trần Ngọc Khu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  13. Trần Ngọc Kim Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trưng Yên-Gia Khanh-Ninh Bình Xem đầy đủ →
  14. Lê Ngọc Vần Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hải Thượng-Hải Lan-Quảng Trị Xem đầy đủ →
  15. Phùng Ngọc Khê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) TP. Lạng Sơn-Lạng Sơn Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Ngọc Hiền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  17. Vũ Ngọc Hợp Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Di Trạch-Hoài Đức-Hà Nội Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Ngọc Quyền Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quốc Oai-Hà Nội Xem đầy đủ →
  19. Vũ Ngọc Doanh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tt. Liên Sơn-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
  20. Đàm Ngọc Bội Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Ngọc Ngoạ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Sơn-Kim Bảng-Hà Nam Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Đình Ngọc Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Vạn-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Phúc Sơn--Anh Sơn-Nghệ An Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Ngọc Dương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hưng Hóa-Tam Nông-Phú Thọ Hy sinh: 26/01/1970 Xem đầy đủ →
  25. Đào Ngọc Minh Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Vạn-Diễn Châu-Nghệ An Hy sinh: 02/02/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Ngọc Đức Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Bình Tiến-Nam Định-Thanh Hóa Hy sinh: 04/02/1970 Xem đầy đủ →
  27. Lương Ngọc Hợi Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) L.Sơn-T.Yên-Bắc Giang Hy sinh: 13/02/1970 Xem đầy đủ →
  28. Lương Ngọc Mai Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tuyên Hoá-Quảng Bình Hy sinh: 01/03/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phan Ngọc Định Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Trực Cái-Nam Ninh-Nam Định Hy sinh: 27/03/1970 Xem đầy đủ →
  30. Bùi Ngọc Khuê Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1948 · Vĩnh Lại-Lâm Thao-Phú Thọ Hy sinh: 29/03/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu