Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Ngô Tấn” trong 95 danh sách
- Ngô Đức Tân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Sơn Công - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lưu Đô - Lục Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/09/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiễn Tân - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/10/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Dũng Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Quỳnh An - Thanh An - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Dũng Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đình Ngự - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/12/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Lê Trung - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/09/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nam Trung - Nam Trực - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 50,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nhất-Quang Thôn Trung - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 7/3/1978 3359 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Nhất-Quang Thôn Trung - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 7/3/1978 3359 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Lắc- Lê Chung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lưu Đô- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/09/1968 Tây Gia Nhiên B3 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Dũng Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quỳnh An- Thanh An- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 5/10/1972 E66 mai táng Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đình Ngộ- Hồng Phong- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 6/12/1972 (69-19)09 Pley mơ rông mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 118 hàng 3, Nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Mạnh Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liêm Phong- Thanh Liêm- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Hưng- Lạng Giang- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 25/6/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 26/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Tần Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hưng Phú- Hưng Nguyên- Hy sinh: 20/5/1974 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu