Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Ngô Quang” trong 95 danh sách
- Ngô Xuân Quảng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: ts d631 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Quảng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Trường Giang, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: ts d631 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
- Ngọ Quan Quang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Bảo Lý - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khòn Bát - Mai Pha - Cao Lộc - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/07/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quảng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Việt Cường - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/08/1973 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Thiệu Yên Hy sinh: 2/1/1980 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Thiệu Yên Hy sinh: 2/1/1980 Xem đầy đủ →
- Ngô Viết Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quốc Tuấn- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Xuân Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 22/11/1970 (58-16)06 phía Bắc Làng Diệc Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Khon Bát- Mai Pha- Cao Lộc Hy sinh: 31/07/1972 (65-18)03 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Việt Cường- Quang Minh- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 17/08/1973 Bỏ lại xác Xem đầy đủ →
- Ngọ Quang Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Bảo Lý- Phú Bình Hy sinh: 4/5/1970 (69-16)09 1/25000 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thượng Liệt- Đông Tân- Đông Hưng- Thái Bình Nghĩa trang D3 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Bình- Ý Yên- Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ba Mới- Nam Cường- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ba Mới- Nam Cường- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Ba Mới- Năm Cứng- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
- NGÔ VĂN QUANG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum QUỐC TUẤN, THƯỜNG TÍN, HÀ TÂY Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 16/3/1971 Xem đầy đủ →
- NGÔ VĂN QUANG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG TÂN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/5/1972 Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1980-02-01 00:00:00 Hy sinh: Thiệu Yên Xem đầy đủ →
- Ngô Quang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1980-02-01 00:00:00 Hy sinh: Thiệu Yên Xem đầy đủ →
- Ngô Sỹ Quang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Xuân-Diễn Châu-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1950 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 06/11/1978 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Quang Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1954 · Nam Hưng, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271, Sư đoàn 72 Hy sinh: 06/11/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu