Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 2/27

  1. Văn Hữu Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phúc Bánh - Chiến Thắng - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  2. Hoàng Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Hồ - Nam Hòa - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Lê Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đại Sơn - Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/04/1972 Xem đầy đủ →
  4. Trần Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Quang Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Trần Xuân Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Kỳ Phong - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Nặm (Năm) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hữu Định - Quang Minh - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/12/1972 Xem đầy đủ →
  7. Hà Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đông Hà - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
  8. Sầm Bá Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hợp Cát - Thông Thu - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/2/1974 Xem đầy đủ →
  9. Đào Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Mai Chưqx - Đồng Thái - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1977 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/12/1978 Xem đầy đủ →
  11. Đinh Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Bình Ca - Yên Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/8/1978 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thế Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hợp Tiến - Nam Sách - Hải hưng Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1978 Xem đầy đủ →
  14. Trần Nam Phương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nga Thủy - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/09/1978 Xem đầy đủ →
  15. Trần Nam Sích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Nam Chung - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1979 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/03/1978 Xem đầy đủ →
  17. Bùi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hoàng Đan - Yên Hưng - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/06/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Viết Nạm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Ngọc Hòa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
  19. Trịnh Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thanh sơn - Thanh Hà - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Nằm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đoài Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/01/1969 Xem đầy đủ →
  21. Hoàng Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lũng Khuyêt - Khánh Xuân - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1967 Xem đầy đủ →
  22. Hoàng Văn Nẫm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/1/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Thành Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 376 Hoàng Ngân - Khối 37 - Khu 5 - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1970 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Nam Thịnh - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/11/1970 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Ngọc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · An Nội - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1972 Xem đầy đủ →
  26. Trần Nam Cương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phương Trung - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Trần Phú - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Đào Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thư Sỹ - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
  29. Vi Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hạnh Phúc - Quang Yên - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1973 Xem đầy đủ →
  30. Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Đỗ Động - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu