Nguyễn Văn Nam

Năm sinh1957
Quê quánNghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1975
Ngày hy sinh 25/03/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTân Biên - Tây Ninh
Nơi mai táng ban đầu Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
An táng hiện nay Nghĩa Trang Tân Biên Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4044 (số thứ tự 4043).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Nam” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nam” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Tân Biên — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Nam” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 25/03/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Nam sinh 1956 · Nghĩa Trung - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Nguyễn Văn Đức sinh 1956 · Chuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Tạ Hồng Bồng sinh 1958 · Thôn Kiều - Tiên Tân - Duy Tiên - Hà Nam Ninh · Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  4. Dương Văn Hanh sinh 1958 · Nhã Lộng - Phú Bình - Bắc Thái · Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  5. Nguyễn Văn Pha sinh 1957 · Thiên Dụ - Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  6. Nguyễn Hữu Hiền sinh 1958 · Xà Đông - Hà Nậm - Thuận Thành - Hà Bắc · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  7. Phạm Quang Ân sinh 1957 · Định Tân - Yên Định - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  8. Trịnh Đình Mẫn sinh 1957 · Duyên Thượng - Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa · Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Đăng Dung sinh 1957 · Vũ Xuân - Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Phạm Văn Khánh sinh 1954 · Đôi Lý - Yên Bái - Vĩnh Yên - Vĩnh Phú · Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3