Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
796 người khớp “Nam” trong 91 danh sách · trang 3/27
- Nguyễn Minh Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Bình Minh - Lạc Hồng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Khương Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tuấn Dị - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đại Thành - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nẫm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thị Sơn - Như Thịnh - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/2/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Xá - Thái Hòa - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1974 Xem đầy đủ →
- Hòa Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đội 1 - Hồng Gai - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/3/1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Sơn - Hương Nộn - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/03/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · HTX Liên Hiệp - Hiệp Phụ - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thái Tân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/10/1978 Xem đầy đủ →
- Quảng Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Kinh Xuyên - An Sinh - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/03/1979 Xem đầy đủ →
- Đặng Thanh Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Quan Nha - Tiên Hải - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nầm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phú Thành - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/04/1971 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Sơn - Hữu Lũng - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Hồng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Song Lãng - Minh Lãng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/8/1973 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · An Vũ - Tiến Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1979 Xem đầy đủ →
- Trịnh Khắc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Long Vinh - Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Việt Tiến - Yên Quang - Ý Yên - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Nấm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đại Thôn - Liên Hợp - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Triệu Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Lũng Ngọc - Ngọc Khê - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Quảng Hưng - Quảng Hòa - Cao bằng Đơn vị: Đại đội 4,TIểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1968 Xem đầy đủ →
- Quan Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Giang Hạ - Tâm Mỹ - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đồng Tĩnh - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trọng Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Ngũ Hùng - Thanh Niệm - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Anh Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Ngô Khê - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hải Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Hải Cường - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Ban hậu cần,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ấm Thượng - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Năm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Nghi Thái - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1972 Xem đầy đủ →
- Cao Xuân Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu Phố 5 - Minh Nông - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/10/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Nam Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Trương Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu