Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

200 người khớp “NGUYỄN TƯỜNG” trong 91 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Tuấn Tường (Cường) Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Yên- Hy sinh: 16/4/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Yên Tung- Yên Định- Hy sinh: 3/12/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Nam Nghĩa- Nam Ninh- Hy sinh: 16/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Tương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Nghĩa Đạo- Thuận Thành- Hy sinh: 8/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Bạch Đằng- Hồng Gai- Hy sinh: 9/3/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Ngọc Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vạn Tú- Đại Từ- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đông Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nhân Mỹ- Lý Nhân- Hy sinh: 15/5/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Thới- Hòa Đồng- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Số 12 ngõ 17 Cột Đèn- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Ngõ 17 Cột Đèn- - Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Đông Thọ- Yên Phong- Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Hồng Long- Nam Đàn- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đình- Hưng Hà- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Đức Chính- Cẩm Giàng- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Mỹ Phước- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · An Đình- Hưng Hà- Hy sinh: 19/11/1974 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Phụ- Kinh Môn- Hy sinh: 23/5/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Ngô Quyền- Tiên Lữ- Hy sinh: 9/6/1969 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dong Lạc- Nam Sách- Hy sinh: 30/11/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Xuân Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Sướng- Nam Đàn- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu