Nguyễn Văn Tường

Năm sinh1951
Quê quánBạch Đằng- Hồng Gai-
Ngày hy sinh 9/3/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1078521]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Tường, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=27097, Quê quán=Bạch Đằng- Hồng Gai-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 22945 (số thứ tự 1078521).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Tường” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Tường” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

29 người cùng hy sinh ngày 9/3/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đỗ Văn Bình sinh 1954 · Trực Định- Trực Ninh-
  2. Đỗ Văn Bình sinh 1954 · Đề Thám- Hòa An-
  3. Hà Văn Mật sinh 1953 · Mỹ Đồng- Thủy Nguyên-
  4. Hoàng Văn Tiến Liên Sơn- Thanh Liêm-
  5. Hoàng Văn Tiến Liêm Sơn- Thanh Liêm-
  6. Hoàng Văn Tiến Liêm Sơn- Thanh Liêm-
  7. Lê Quang Thầu Thanh Sơn- Kim Bảng-
  8. Lê Quang Thầu sinh 1950 · Thanh Sơn- Thanh Liêm-
  9. Lê Quang Thầu Thanh Sơn- Kim Bảng-
  10. Mai Xuân Quýnh Phan Lào Nam- Phù Cừ-
  11. Mai Xuân Quýnh sinh 1948 · Phan Sào Nam- Phù Cừ-
  12. Mai Xuân Quýnh Phan Sào Nam- Phù Cừ-
  13. Ngô Văn Cứ sinh 1953 · Tiên Hải- Duy Tiên-
  14. Ngô Văn Cứ sinh 1953 · Tiên Hải- Duy Tiên-
  15. Ngô Văn Từ sinh 1953 · Tiền Hải- Duy Tiên-
  16. Nguyễn Đăng Phiến sinh 1950 · Đình Cao- Phù Cừ-
  17. Nguyễn Đăng Phiến sinh 1950 · Hà Bình- Phù Cừ-
  18. Nguyễn Duy Soạn sinh 1951 · Đình Cao- Phù Cừ-
  19. Nguyễn Phú Khang sinh 1954 · Lưu Kiến- Thủy Nguyên-
  20. Nguyễn Phú Khang sinh 1953 · Lưu Kiên- Thủy Nguyên-
  21. Nguyễn Thái Tám sinh 1955 · Yên Sơn- Đô Lương-
  22. Nguyễn Thái Tám sinh 1955 · Yên Sơn- Hương Sơn-
  23. Nguyễn Thái Tám sinh 1955 · Yên Sơn- Đô Lương-
  24. Nguyễn Văn Từ sinh 1953 · Tiền Hải- Duy Tiên-
  25. Nguyễn Văn Xum sinh 1949 · Năng Tiến- Trùng Khánh-
  26. Nguyễn Văn Xum sinh 1947 · Năng Hiển- Trùng Khánh-
  27. Nguyễn Xuân Quý Đình Cai- Phù Cừ-
  28. Nguyễn Xuân Quý Đình Cao- Phù Cừ-
  29. Nguyễn Xuân Tường Bạch Đằng- Hòn Gai-