Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

200 người khớp “Năng” trong 91 danh sách · trang 5/7

  1. Nguyễn Chí Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Tiền Giang- Bắc Giang- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Chí Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Giang- Bắc Giang- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Huy Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dục Tú- Đông Anh- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Năng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Cẩm Giàng- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Năng Chuyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Văn Cẩm- Diên Hà- Hy sinh: 30/11/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Năng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Năng Đồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 23/3/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Năng Vẹn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Kỳ- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/8/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Trí Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố Tiền Giang- Bắc Giang- Hy sinh: 26/2/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Thành- Chí Nam- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Hòa Thành- Chí Nam- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chinh Nam- Cà Mau- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Nặng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Thạnh Phú- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Giang- Kiến Xương- Hy sinh: 18/8/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vinh Quang- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trần Phú- Ân Thi- Hy sinh: 10/2/1967 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Xuân Nắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phan Xuân Nằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phan Xuân Nắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Trung Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  23. Quách Non Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng Tây- Cá Heo- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  24. Quách Non Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Tân Hưng Tây- Cá Heo- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
  25. Tạ Năng Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Năng Thọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Hội- Yên Khánh- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
  27. Trịnh Đình Năng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thọ Minh- Thọ Xuân- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/12/1972 Lô 8 Số 156 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Trong Nầng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1946 · Thắng Thuỷ- Vĩnh Hải- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 5/9/1972 Lô 8 Số 155 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Nặng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Tiên Hội- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 11 Số 151 Xem đầy đủ →
  30. VŨ NĂNG QUYÊN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG XUÂN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/3/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu