Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

200 người khớp “Năng” trong 91 danh sách · trang 4/7

  1. Vũ Năng Quyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Đông Xuân- Đông Hưng- Thái Bình Nghĩa trang E mộ 1 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Đình Nang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thiệu Phú- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/01/1971 (59-24)05 1/50000 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Năng Tá Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/01/1973 (75-77)07 08 Plei Lét 1/50000 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Nắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bảo Nhai- bắc Hà (79-70)09 Đak Gô Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Dương Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Sơn- Đại Phú- Vĩnh Phú Hy sinh: 12/4/1977 Mộ 3, hàng 13, Nt 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  6. Chu Đình Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Hoàng Ngọc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 21/08/1978 Mộ 256, hàng 20, Nt 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Thi Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồng Phong- Chương Mỹ- Hà Tây Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  8. Năng Văn Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc Hy sinh: 5/4/1972 C1 Đồi A1 Xem đầy đủ →
  9. Đỗ Văn Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Tiên Thắng- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 16/12/1976 Xem đầy đủ →
  10. Bùi Năng Ngô Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hồng Phúc- Ninh Giang- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
  11. Đàm Thái Năng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · An Thái- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
  12. Đào Hồng Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Nội- Đông Anh- Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  13. Dương Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quảng Châu- Tiên Lữ- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  14. Hà Khắc Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 28/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Hà Năng Tuy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Ninh Thành- Ninh Giang- Hy sinh: 26/2/1972 Xem đầy đủ →
  16. Hà Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Phú Cường- Kim Động- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  17. Hồ Năng Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hà- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 18/8/1965 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Dạng Nạng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trọng Con- Thạch An- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  19. Hoàng Đức Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 8/1/1970 Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Hưng- Cẩm Giàng- Hy sinh: 14/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Lò Văn Nang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lò Văn Nang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  23. Lò Văn Nang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Khương- Lang Chánh- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  24. Năng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Ngạn- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  25. Năng Đăng Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trương Ngan- Lục Ngạn- Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
  26. Năng Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Cao- Văn Lãnh- Hy sinh: 16/9/1972 Xem đầy đủ →
  27. Năng Văn Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Mỹ Cao- Văn Lãng- Hy sinh: 16/9/1972 Xem đầy đủ →
  28. Năng Văn Luận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Tiến- Hòa An- Hy sinh: 18/1/1971 Xem đầy đủ →
  29. Ngô Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1975 Xem đầy đủ →
  30. Ngô Văn Năng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Tứ Dân- Khoái Châu- Hy sinh: 22/7/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu