Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.144 người khớp “Nông” trong 91 danh sách · trang 9/39

  1. Nông Văn Nghiệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Thăng - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Thìn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Trung Phúc - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nông Minh Thông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Lê Lai - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Thổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Quý Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/10/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Ngoạn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chế Viện - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/1/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Mạo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Lô Miễn - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nông Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đàm Thủy - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Sào Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quy Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quý Thuận - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nông Tuấn Bằng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Ngũ Lão - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Nú Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chi Viễn - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Hiến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Chu Chinh - Hòa An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nông Văn Tôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đức Thông - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1969 Xem đầy đủ →
  14. Nông Đại Long Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mãng Lữ - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nông Văn Cầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bình Long - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nông Văn Phúc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Sơn Cô - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Nông Văn Xiềng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Cúc Bằng - Bảo Lạc - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nông Văn Nham Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Khâm Thành - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/9/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nông Đương Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Danh Sĩ - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nông Đình Châu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hương Sơn - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Ngôn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Khun - Bàn Nang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nông Văn Chài Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trùng Đá - Vị Xuyên - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1969 Xem đầy đủ →
  23. Nông Xuân Thình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Quốc Việt - Tràng Định - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/02/1969 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Chén Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Chân Linh - Văn Quan - Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/01/1969 Xem đầy đủ →
  25. Nông Văn Thích Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thôn Thượng - Bằng Lang - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Khón Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Ngườn Luông - Tổng Cột - Hà Quảng - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nông Văn Đê Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Là Vựa - Phong Châu - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/04/1970 Xem đầy đủ →
  28. Nông Văn Xuyến Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: Tiểu đoàn 10,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nông Văn Hộ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cẩm Giàng - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1971 Xem đầy đủ →
  30. Nông Công Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Bó Lạ - Phi Hải - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu