Nông Văn Chài

Năm sinh1946
Quê quánTrùng Đá - Vị Xuyên - Hà Giang
Đơn vị Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1965
Ngày hy sinh 11/2/1969
Nơi hy sinhB Prăng
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ 48.57.05 bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 11491 (số thứ tự 11490).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Chài” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Chài” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 11/2/1969

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đàm Văn San sinh 1950 · Chõng Hòe - Trùng Khánh - Cao Bằng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Huỳnh, khu 4, Gia Lai
  2. Mai Văn Phương sinh 1945 · Phương Công - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc làng Buồi Xuyên, h4 - Gia Lai
  3. Nguyên Văn Nhung sinh 1933 · Kỳ Sơn - Thọ Vực - Thiệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Làng Suối Giao Liên, Huyện 4 - Gia Lai
  4. Đào Ngọc Mứt sinh 1947 · Đồng Tiến - Văn Quan · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc Làng Huỳnh, H 4 - Gia Lai
  5. Đào Ngọc Mứt sinh 1947 · Đồng Tiến - Ứng Hòa - Hà Tây · Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bắc Làng Huỳnh, H4, Gia Lai
  6. Lê Trung Đạt sinh 1950 · Trung Thanh Long - An Thái - An Lão - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 90.27.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Công Sót sinh 1945 · Tân Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 27.900-80.150 Bản đồ UTM 1/50.000
  8. Nguyễn Trọng Cương sinh 1947 · Vạn Đích - Phú Lễ - Vũ Tiên - Thái Bình · Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  9. Nguyễn Văn Thủy sinh 1937 · Thôn Mộng - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Buôn Mê Thuột
  10. Trịnh Công Quyên sinh 1946 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà · Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  11. Vũ Đình Loan sinh 1944 · Quang Trung - Kiến Xương - Thái Bình · Đại đội 6, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  12. Lương Văn Anh sinh 1945 · Tây Lạc - Nam Đồng - Nam Tiến - Nam Hà · Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Ngã 3 Đăk Song
  13. Đặng Văn Pẩu sinh 1946 · Cô Mười - Hà Quảng - Cao Bằng · Đại đội 60,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.53.05 bản đồ UTM 1/50.000
  14. Nguyễn Ngọc Thấn sinh 1944 · Mỹ Chung - Mỹ Lộc - Nam Hà · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Nguyễn Ngọc Kiểm sinh 1939 · Xí Nghiệp gạch ngói Ty Kiến Trúc - Hà Giang · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 57.53.09 bản đồ UTM 1/50.000