Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.144 người khớp “Nông” trong 91 danh sách · trang 34/39

  1. Nông Văn Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Ninh- Phú Lương- Hy sinh: 27/8/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nông Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thoáng Phương viên- Chợ đồn- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nông Văn Vương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phương Viên- Chợ Đồn- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nông Văn Xoàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Quy- Hạ Lang- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  5. Nông Văn Xoòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quy- Hạ Lang- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  6. Nông Văn Xoòng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vinh Quý- Hạ Lang- Hy sinh: 25/3/1969 Xem đầy đủ →
  7. Nông Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Đức Long- Hòa An- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  8. Nông Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đức Long- Hòa An- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  9. Nông Văn Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Long- Hòa An- Hy sinh: 30/8/1974 Xem đầy đủ →
  10. Nông Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khâm Thông- Tùng Khúc- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khâm Thông- Tùng Khúc- Hy sinh: 28/1/1973 Xem đầy đủ →
  12. Nông Văn Ý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khâm Thông- Trùng Khánh- Hy sinh: 28/11/1972 Xem đầy đủ →
  13. Nông Viết Tiền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đầm Mục- Định Hóa- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
  14. Nông Vĩnh Cửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Cần Yên- Thông Nông- Hy sinh: 20/4/1970 Xem đầy đủ →
  15. Nông Vũ Quế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Can- Thông Nông- Hy sinh: 20/7/1974 Xem đầy đủ →
  16. Nông Xuân Hành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Minh Hương- Hàm Yên- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nông Xuân Thắng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thái Học- Bảo Lục- Hy sinh: 5/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Nông Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thanh Dương- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 12/9/1972 Lô 11 Số 155 Xem đầy đủ →
  19. * Đồng chí Lê Đình Phú, sinh năm 1949; quê quán: Vạn Hòa, Nông Cống, Thanh Hóa; nhập ngũ tháng 2-1968; chức vụ: Trung đội phó; đơn vị: Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5; bố đẻ: Lê Đình Bằng 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nông Xuân So 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Kim Thạch, Vị Xuyên, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  21. Nông Văn Nghỉ 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Bản San, Bình Phú, Văn Quan, Lạng Sơn Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  22. Nông Văn Lại 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Vũ Môn, Bạch Thông, Bắc Thái (cũ) Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  23. Nông Thế Thành 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1950 · Bắc Quang, Hà Giang Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Xem đầy đủ →
  24. Nông Văn Báo Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Trí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/4/1972 Xem đầy đủ →
  25. NÔNG VĂN CHUNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum PHÚ THƯƠNG, VÕ NHAI, BẮC THÁI Đơn vị: Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. NÔNG VĂN HOÀNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 6/4/1972 Xem đầy đủ →
  27. NÔNG VĂN LÝ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum NGHIĨA TƯƠNG, VÕ NHAI, BẮC THÁI Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 3/1/1969 Xem đầy đủ →
  28. NÔNG ĐỨC MAI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẨM GIÀNG, BẠCH THÔNG , BẮC THÁI Đơn vị: BT37 Hy sinh: 25/9/1969 Xem đầy đủ →
  29. NGUYỄN HỮU NÔNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CHÂU HỒNG, QUẢNG NINH Hy sinh: 6/2/1974 Xem đầy đủ →
  30. PHẠM VĂN NÔNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum GIA TÂN, GIA VIỄN, NINH BÌNH Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu