Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.144 người khớp “Nông” trong 91 danh sách · trang 33/39
- Nông Văn Rỷ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Gia Trung- Trà Lĩnh- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Du Cát- Điềm He- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn San Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Du Cát- Diễn Trọc- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Sứa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đồng Tâm- Hữu Lũng- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thạch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Độ- Lục Yên- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Trương Hoa- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Thắng Lợi- Hạ Lang- Hy sinh: 18/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thành Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa An- Trương Hóa- Hy sinh: 3/4/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Quang Trung- Trà Lĩnh- Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thí Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Long- Hạ Long- Hy sinh: 28/11/1967 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Phú Lương- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đình Phong- Trùng Khánh- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Đinh Phong- Trùng Khánh- Hy sinh: 4/11/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Thúy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao Thắng- Trùng Khánh- Hy sinh: 1/4/1973 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tịch Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Điềm Mạc- Định Hóa- Hy sinh: 13/7/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Đan- Nghi Xuân- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Ma- Bảo Lạc- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tọa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Giáo- Chợ Rã- Hy sinh: 25/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hoàng Hải- Quảng Nguyên- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Toại Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Hải- Quảng Nguyên- Hy sinh: 3/5/1968 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Trinh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Lập- Sơn Động- Hy sinh: 11/7/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Chi Liên- Chi Lăng- Hy sinh: 28/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Út Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chi Liên- Chi Lăng- Hy sinh: 28/3/1970 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Vàng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Võ Nhai- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
- Danh sách các đồng chí Tiểu đoàn 840, Quân khu 6 hy sinh khi đánh đồn Pu Pờ Lăng Tài liệu đơn vị D840 Cập nhật 18/08/2026 42 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu