Nông Văn Báo

Quê quánTrí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng
Đơn vị Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 (danh sách ghi: E 64 F 320)
Cấp bậcB1 CHIẾN SỸ
Ngày hy sinh 29/4/1972

Nguồn: Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum, do Tài liệu gửi ngày 16/8/2026 lập · dòng 54 (số thứ tự 52).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Văn Báo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Văn Báo” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 29/4/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn An Lang Hiếu, Trùng Khánh, Cao Bằng · B1 chiến sỹ · E 64 F 320
  2. Đinh Sỹ Bằng Lai Động, Thanh Sơn, Vĩnh Phú · H1 B trưởng · C9 D 9 E 64 F 320
  3. PHẠM CÔNG ĐỊNH DĐÔNG TÂN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · E 64 F320
  4. PHẠM CÔNG ĐỊNH DĐÔNG TÂN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · E 64 F320
  5. ĐINH VĂN DƯƠNG 29/4/1972
  6. TRIỆU ĐỨC HIỆU TRƯƠNG LƯƠNG, HÒA AN, CAO BẰNG · B2 CHIẾN SĨ · E 48F320
  7. VŨ VĂN HỒNG BẠCH THÔNG, HÒA AN, CAO BẰNG · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  8. NGUYỄN THIẾT HÙNG XUÂN LÔI, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ · H2. B TRƯỞNG · E 64F320
  9. NGUYỄN THẾ HỮU HTX GỐM 27, HẢI DƯƠNG, HẢI HƯNG · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  10. ĐÀO XUÂN NGẠN ĐÔNG SƠN, ĐÔNG HƯNG, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · C12D 9E 64F320
  11. TRẦN PHÙNG CHI LĂNG, THANH MIỆN, HẢI HƯNG
  12. MAI NGỌC QUỲNH XUÂN LAI, THỌ XUÂN, THANH HÓA · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  13. LÊ VĂN SĨ TƯ TÂN, VŨ THƯ, THÁI BÌNH · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320
  14. NÔNG VĂN THỬ HOÀNH QUỐC, TRÀ LĨNH, CAO BẰNG · B1 · E 64F320
  15. HOÀNG VĂN TỴ PHỐ LU, CAO BẰNG, CAO BẰNG · B1 CHIẾN SỸ · E 64F320