Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.183 người khớp “Minh” trong 92 danh sách · trang 98/140

  1. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đại bản- An Hải- Hy sinh: 4/11/1974 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thuận- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Khu Vật Nhuộm- Thị xã Hòa Bình- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Bản- An Hải- Hy sinh: 4/11/1974 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 14/4/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Xuân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phan Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phan Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  13. Phan Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cẩm Dương- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 31/5/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phan Minh Cơ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
  15. Phan Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đại Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  16. Phùng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1972 Xem đầy đủ →
  17. Phùng Minh Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 18/4/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phùng Minh Kiều Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghi Lương- Nghi Lộc- Hy sinh: 30/3/1971 Xem đầy đủ →
  19. Phùng Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  20. Phùng Minh Tân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiền Tiến- Văn Lâm- Hy sinh: 12/6/1970 Xem đầy đủ →
  21. Phùng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 11/9/1971 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hùng Xá- Thanh Thủy- Hy sinh: 1/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phương Minh Đạt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nga Trung- Nga Sơn- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  24. Quách Minh Khôi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Hy sinh: 13/5/1972 Xem đầy đủ →
  25. Quang Minh Chỉnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Long- Cai Lậy- Hy sinh: 30/12/1962 Xem đầy đủ →
  26. Tạ Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Hoa- Thạnh Phú- Hy sinh: 29/10/1967 Xem đầy đủ →
  27. Tạ Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Dương Hòa- Rạch Giá- Hy sinh: 29/8/1967 Xem đầy đủ →
  28. Tạ Minh Tựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 10/9/1971 Xem đầy đủ →
  29. Tạ Minh Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quyết Thắng- Yên Lãng- Hy sinh: 16/3/1968 Xem đầy đủ →
  30. Tạ Minh Xuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thụy Vân- Lâm Thao- Hy sinh: 19/9/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu