Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 97/140

  1. Phạm Minh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Hạp Hưng- Vụ Bản- Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Minh Thông Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước An- Long Thành- Hy sinh: 6/9/1965 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Minh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Minh Thùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Phong- Gia Viễn- Hy sinh: 4/10/1971 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Quảng Thạch- Quảng Trạch- Hy sinh: 27/4/1975 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Minh Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Xuân Thịnh- Triệu Sơn- Hy sinh: 24/4/1969 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Minh Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Bình Phong Thạnh- Tuyên Nhơn- Hy sinh: 29/12/1964 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Trà Phụ- Hồng Thái- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tổng cục đường sắt- - Hy sinh: 2/7/1967 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Trương Dương- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Tuấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Hồng Thái- Kiến Xương- Hy sinh: 9/7/1974 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Quang Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Phố Vĩnh Hưng TP Vinh .Nghệ an- - Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Tân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Điền- - Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Tân Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Long Điền- Tây Nam- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Tấn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Điền- Tây Nam- Hy sinh: 18/7/1967 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Tích Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cường- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Tích Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cương- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Tích Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cường- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Thuận B- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tân Thuận B- Ngọc Hiển- Hy sinh: 11/9/1962 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Vĩnh Hùng- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 4/12/1975 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Xuân Phong- Xuân Trường- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Minh- Hải Hậu- Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu