Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 57/140

  1. Vũ Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Cổ Lũng- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 23/12/1972 (94-21)06 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Minh Thắng- Giao Châu- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 1/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Minh Đán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xóm 3- Xuân Nam- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/2/1972 (19-98)06 Đắc Mót Lốp mộ 1 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · 83 Hoàng Văn Thụ- Nam Định Hy sinh: 17/04/1972 (69-12)05 Plư Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu cầu Giấy- Thị xã Hà Nam Hy sinh: 22/06/1972 (93-13)02 mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Lê Minh Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Bình Dị- Giao Thịnh- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 30/03/1972 (104-108)05 06 mộ 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Trần Minh Giám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 10- Nhân Chính- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 24/11/1972 E48 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Minh Sự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Poặc Khoang- Kô Mười- Hà Quảng- Cao Bằng Hy sinh: 17/03/1972 (20-21)04 Đăk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  9. Triệu Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Háo Phó- Trung Phúc- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 27/05/1972 (94-16)05 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
  10. Trương Minh Sao (Seo) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Lũng Cưởm- Lưu Ngọc- Trà Lĩnh- Cao Bằng Hy sinh: 8/11/1972 Ntrang viện 2, mộ số 4 Xem đầy đủ →
  11. Trần Minh Tâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nghĩa Thắng- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 22/12/1972 22-6-33-57, ô9, 1/50000, Huyện 9 Xem đầy đủ →
  12. Lương Minh Thế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 16/06/1972 Buôn Chun, Huyện 5, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
  13. Đặng Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lệ Phong- Lệ Thanh- Plei Ku Hy sinh: 1/2/1972 Tại rây C60 năm 1972 Xem đầy đủ →
  14. Dương Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Cây Thị- Đồng Vương- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 10/11/1972 (18-97)06 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Mai Cương- Từ Đức- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 27/03/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nông Minh Vượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đồn Điền- Lương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 28/02/1972 (29-84)02 Đắc Tô m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Vũ Minh Phòng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thắng Lợi- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 24/04/1972 (13-86)09 Plei Lăng Lố Kram 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Đặng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thôn Phương Mao- Việt Hùng- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 2/9/1972 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Minh Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trung Lập- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 14/02/1972 (98-82)02 Plei Breng Xem đầy đủ →
  20. Lê Minh Chi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Số nhà 5B- Phố Bình Hồng Bàng Hy sinh: 3/1/1972 (20-22)08 Xem đầy đủ →
  21. Trần Minh Châu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Dương Liễu- Minh Tân- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 22/07/1972 Khu dồn, Làng Cồ, H6, Gia Lai Xem đầy đủ →
  22. Vũ Minh Ngọc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Ngõ 217- Hai Bà Trưng- Hải Phòng Hy sinh: 4/12/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Bá Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phúc Sơn- Nghi Vạn- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 15/04/1972 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
  24. Trần Minh Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đà Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 (48-08)09 Plây Mơ Rông Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Hồng Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Đan- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 16/04/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nghi Hợp- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 14/05/1972 (87-07)02 D24 F320 đồi 855 m1 1/50000 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Diện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Xóm 4- Quỳnh Mỹ- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 27/05/1972 (91-23)01 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Minh Quang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thống Nhất- Hưng Đoàn- Hưng Nguyên- Nghệ An Hy sinh: 8/5/1972 (15-43)03 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  29. Trương Minh Xiểm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tam Sơn- Tam Hợp- Quỳ Hợp- Nghệ An Hy sinh: 22/03/1972 Ngọc Tô Ba, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Vũ Minh Tảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trương Dương- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 17/11/1972 (74-24)08 Pơ Li A Tô Ve 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu