Nông Minh Vượng

Năm sinh1952
Quê quánĐồn Điền- Lương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
Ngày hy sinh 28/02/1972
Nơi hy sinhĐường 50K, BTrạm bắc
Vị trí mộ (29-84)02 Đắc Tô m1 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1039270]: Lietsi {Họ tên=Nông Minh Vượng, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=28/02/1972, Quê quán=Đồn Điền- Lương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đường 50K, BTrạm bắc, Vị trí mộ=(29-84)02 Đắc Tô m1 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 19693 (số thứ tự 1039270).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nông Minh Vượng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nông Minh Vượng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

7 người cùng hy sinh ngày 28/02/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lại Quế Trường sinh 1953 · Chi Trung- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc
  2. Trần Quốc Chính sinh 1951 · Yên Lãng- Yên Tho- Đông Triều- Quảng Ninh
  3. Nguyễn Tiến Thà sinh 1939 · Minh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú
  4. Đỗ Đình Hán sinh 1951 · Bịch Tây- Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng
  5. Phạm Văn Vy sinh 1952 · Thanh Liễu- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
  6. Phạm Quang Dung sinh 1953 · An Lão- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
  7. Nguyễn Xuân Hộ sinh 1952 · Hà Trang- Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng