Nguyễn Tiến Thà
| Năm sinh | 1939 |
|---|---|
| Quê quán | Minh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú |
| Ngày hy sinh | 28/02/1972 |
| Nơi hy sinh | đường 14, khu 4 Gia lai |
| Vị trí mộ | (18-71)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1041219]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Tiến Thà, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=28/02/1972, Quê quán=Minh Chí- Kim Anh- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=đường 14, khu 4 Gia lai, Vị trí mộ=(18-71)04 mảnh Plei Mơ Rông 1/50000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 21642 (số thứ tự 1041219).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Tiến Thà” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Tiến Thà” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
7 người cùng hy sinh ngày 28/02/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Minh Vượng sinh 1952 · Đồn Điền- Lương Sơn- Lục Nam- Hà Bắc
- Lại Quế Trường sinh 1953 · Chi Trung- Tân Chi- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Trần Quốc Chính sinh 1951 · Yên Lãng- Yên Tho- Đông Triều- Quảng Ninh
- Đỗ Đình Hán sinh 1951 · Bịch Tây- Nam Chính- Nam Sách- Hải Hưng
- Phạm Văn Vy sinh 1952 · Thanh Liễu- Tân Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng
- Phạm Quang Dung sinh 1953 · An Lão- An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng
- Nguyễn Xuân Hộ sinh 1952 · Hà Trang- Thăng Long- Kinh Môn- Hải Hưng