Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

4.180 người khớp “Minh” trong 91 danh sách · trang 55/140

  1. Đỗ Minh Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · An Thanh- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 15/10/1970 (05-00)05 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Chè- Thượng Đoạt- Nam Sách- Hải Hưng Hy sinh: 15/08/1970 Làng Kà Rổ, Khu 3 Xem đầy đủ →
  3. Hoàng Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Thuận- Chợ Đồn Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Minh Thân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lưu Xá- Đồng Hỷ Hy sinh: 19/11/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  5. Phạm Minh Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dũng Tiến- Yên Chính- Ý Yên- Nam Hà Hy sinh: 10/5/1971 Bệnh xá H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Trần Minh Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Cường- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 6/2/1971 (15-89)05 quận Đắc Tô Xem đầy đủ →
  7. Lãnh Minh Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Pó Mình- Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 25/08/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  8. Lãnh Minh Thu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Dân Chủ- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/08/1971 Xem đầy đủ →
  9. H Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xã Tỷ- B5- Cán bộ an ninh- Huyện 4- Gia Lai Hy sinh: 8/3/1971 T28 C09 Xem đầy đủ →
  10. Đàm Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thôn Trung- Đèo Gia- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 29/05/1971 Nghĩa trang điều trị 3 Xem đầy đủ →
  11. Nông Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Bình Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 24/11/1971 (50-86)06 Plei Ré 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Dương Minh Tài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Thanh- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 15/02/1971 (94-48)08 Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Vũ Văn Mình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Gia Phong- Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 27/03/1971 Xem đầy đủ →
  14. Trần Hữu Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Nông Trang- Tân Phúc- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 31/03/1971 (18-93)01 Xem đầy đủ →
  15. Lê Đình Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bắc Chính- Phúc Chính- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/3/1971 (21-87)08 Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Minh Cọp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Điền Công- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 3/1/1971 (09-80)08 Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Minh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xí Nghiệp 25-3- Quảng Trạch- Cẩm Phả- Quảng Ninh Hy sinh: 26/09/1971 Làng cũ, Kon Nhênh, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Minh Côi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoằng Lưu- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1971 Phẫu ĐT3 Xem đầy đủ →
  19. Đỗ Minh Châm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 28/02/1971 (09-79)04 Xem đầy đủ →
  20. Trịnh Minh Cầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Trung- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)09 bắc đồi 610 Ngọc Tô Ba m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Bùi Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Thạch Sơn- Thạch Thành- Thanh Hóa Hy sinh: 14/11/1971 (40-18)06 làng Cũ O Xơ Xem đầy đủ →
  22. Trịnh Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Vĩnh Minh- Vĩnh Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)09 Làng Lô Kham m5 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lê Minh Tăng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trường Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 4/4/1971 (15-86)05 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đỗ Minh Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Số 8 phố Bắc- Hà Nội Hy sinh: 26/09/1971 Đông làng Củ Kon Ma Nhênh, H16, Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Cẩm Hà- Cẩm Xuyên Hy sinh: 24/02/1971 Đồng bào chôn cất Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Công Minh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Cẩm Minh- Cẩm Xuyên Hy sinh: 20/10/1971 Xem đầy đủ →
  27. Lê Minh Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1924 · Thượng hòa- Hải Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 28/12/1971 (70-57)05 Plei Trập 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Vi Minh Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hòa Bình- Chi Lăng Hy sinh: 16/03/1971 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  29. Quảng Minh Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Gĩa- Bình Gia Hy sinh: 3/10/1971 Đông suối B Heng, H7, 400m, đường di chân chư dú Xem đầy đủ →
  30. Hoàng Minh Cận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/04/1971 (19-93)04 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu