Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

91 người khớp “Mới” trong 91 danh sách · trang 2/4

  1. A Mơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đak Ba- Đak Dục- H40- Kon Tum Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  2. A Mới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Làng Mô Chò- Tân Túc- H30- Kon Tum Hy sinh: 1/9/1968 Xem đầy đủ →
  3. Vũ Xuân Mới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Sằng- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1968 (1-81)02 Xem đầy đủ →
  4. Trần Xuân Mợi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Nam- Đông Thọ- Đông Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 19/01/1968 Ngọc Ang Giao, H80, Kon Tum Xem đầy đủ →
  5. Vương Văn Mỡi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · An Tiến- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 20/07/1969 Mộ 3, Đ2, Kánh Trung Xem đầy đủ →
  6. Trần Văn Mời Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Yên Thọ- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 21/05/1972 (74-44)09 bản đồ quận Bà La m3 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Ngô Văn Mọi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Kênh- Cẩm Thành- Cẩm Xuyên Hy sinh: 8/9/1972 (02-19)01 Quận Kon Tum Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Mỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nghĩa Phú- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 4/3/1971 (97-89)09 Phú Nhơn Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Mỗi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại Trạch- Đình Tổ- Thuận Thành- Hà Bắc Hy sinh: 26/10/1973 (95-16)04 Plei Kleng mộ 3 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Tiến Mỡi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lương Cụ- Quỳnh Lương- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
  11. Dương Văn Mơi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đào Xá- Hoà Bình- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 2/1/1973 (78-22)09 Mỹ Thạch Xem đầy đủ →
  12. Mạc Trương Môi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Minh Tân- Yên Bình- Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 29/12/1977 Mộ 3, hàng 12, NT 1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
  13. Hoàng Văn Mới Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Nà Gọn- Khâm Thành- Trùng Khánh- Cao Lạng Hy sinh: 19/07/1976 Xem đầy đủ →
  14. Bạch Xuân Mồi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ái Quốc- Phú Xuyên- Hy sinh: 10/6/1972 Xem đầy đủ →
  15. Hà Văn Mơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trung Thành- Quan Hóa- Hy sinh: 15/3/1973 Xem đầy đủ →
  16. Huỳnh Ngọc Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Toàn- Duyên Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  17. Huỳnh Ngọc Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Long Toàn- Duyên Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  18. Huỳnh Ngọc Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Long Toàn- Duyên Hải- Hy sinh: 3/2/1971 Xem đầy đủ →
  19. Lại Hữu Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Bình Minh- Tĩnh Gia- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  20. Lê Văn Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chánh Hội- Chợ Lách- Hy sinh: 13/7/1964 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Chánh Hội- Chợ Sách- Hy sinh: 13/7/1964 Xem đầy đủ →
  22. Lê Xuân Mối Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Đông Hưng- Đông Sơn- Hy sinh: 21/2/1971 Xem đầy đủ →
  23. Ngô Văn Môi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Thanh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 8/12/1965 Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Môi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 24/8/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Bá Mời Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · An Đồng- Duyên Hà- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Điện Phước- Điện Bàn- Hy sinh: 10/7/1970 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Mỗi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Đoan Thượng- Gia Lộc- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  30. Tô Văn Mới Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phú Thịnh- Đông Anh Hy sinh: 8/3/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu