Vũ Xuân Mới
| Năm sinh | 1945 |
|---|---|
| Quê quán | Đồng Sằng- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 6/4/1968 |
| Nơi hy sinh | Ngọc Hồi |
| Vị trí mộ | (1-81)02 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029212]: Lietsi {Họ tên=Vũ Xuân Mới, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=24934, Quê quán=Đồng Sằng- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Hồi, Vị trí mộ=(1-81)02}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9635 (số thứ tự 1029212).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Xuân Mới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Vũ Xuân Mới” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 6/4/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Chí Thanh Tân Khái- Bình Dân- Đại Từ- Bắc Thái
- Kim Văn Tiến sinh 1940 · Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
- Hà Văn Quyền sinh 1928 · Kéo Qúy- Đức Thông- Thạch An- Cao Bằng
- Lý Văn Sứ sinh 1947 · Bản Pong- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Vi Xuân Lỳ sinh 1940 · Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng
- Nông Văn Học sinh 1940 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Dục sinh 1949 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
- Lê Thấu Song Mài- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Hinh sinh 1938 · Phương Chữ Trường Thành- An Lão- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Tam Luân Hòa- Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An
- Nguyễn Văn Diên sinh 1936 · Đại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An
- Nguyễn Văn Tân sinh 1948 · Đại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An
- Phạm Văn Lý sinh 1940 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Hữu Cảnh sinh 1945 · Quyết Thắng- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Đăng Ngọc Bướng sinh 1946 · Xóm 6 Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Văn Ất sinh 1943 · Xuân Phong- Nghĩa Xuân- Nghĩa Đàn- Nghệ An
- Nguyễn Bá Hương sinh 1949 · Cờ Hồng- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Phạm Minh Hồng sinh 1938 · Phú Thọ- Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Vũ Văn Hương sinh 1950 · Cờ Hồng- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
- Nguyễn Đình Phùng sinh 1949 · Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Nguyễn Văn Chai sinh 1941 · Chung Linh- Bô La- Vũ Lĩnh- Thư Trì- Thái Bình
- Trịnh Minh Kha sinh 1942 · Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Ngọc Hệ sinh 1948 · Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
- Đào Hữu Tiến sinh 1945 · Thắng Lợi- Nam Thanh- Tiền Hải- Thái Bình
- Trần Quốc Tuấn sinh 1939 · Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình
- Hoàng Quang Huân An Dực- Phụ Dực- Thái Bình
- Nguyễn Văn Nhi sinh 1937 · Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Lê Văn Vởi sinh 1944 · Hoàng Sơn- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Lê Đắc Đấu sinh 1944 · Xóm Chùa- Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Trương Xuân Dụng sinh 1948 · Hoàng Phong- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Đặng Dầu sinh 1946 · Xóm Bình- Đông Hà- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lê Văn Yên sinh 1948 · Xóm Phú- Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Xuân Diện sinh 1944 · Thái Học- Hoàng Tiến- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Bùi Quang Tình sinh 1949 · Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Đỗ Xuân Bính sinh 1947 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Hà Thanh Bình sinh 1941 · Điền Quang- Bá Thước- Thanh Hóa
- Hà Văn Puôi Lý Niên- Bá Thước- Thanh Hóa
- Thiều Văn Kiến sinh 1949 · Lương Trung- Bá Thước- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Lạo sinh 1950 · Xóm 2- Đa Quả- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Thế Thìn Đại Vĩ- Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
- Cao Xuân Dũng sinh 1947 · Vĩnh Tú- Vĩnh Linh
- Tống Văn Dũng 87 xã Tắc- Thị xã
- Hà Văn Quí sinh 1943 · Quyết Tâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Ân Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Vương Chi Ngọc sinh 1940 · Đồng Mẫu- Lương Sơn- Yên Bái
- Lương Văn Thương sinh 1950 · Làng Giáng- Văn Bàn- Yên Bái
- Nguyễn Văn Trưởng Thôn Lẫu- Trúc Lâm- Lục Yên- Yên Bái
- Ma Văn Bổng sinh 1939 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái
- Nguyễn Minh Sơn Lâm Giang- Văn Yên- Yên Bái
- Hoàng Văn Giai Ngọc Trấn- Yên Bình- Yên Bái
- Lục Hải Lận sinh 1949 · Thôn Thượng- Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái
- Nguyễn Văn Hậu sinh 1947 · Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Bài sinh 1947 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
- Phùng Gia Cát sinh 1947 · Đông Khê- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
- Nguyễn Xuân Khả sinh 1946 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
- Lê Văn Thanh sinh 1948 · Nhất Trí- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nguyễn Hữu Tước sinh 1945 · Quyết Bình- Chất Bình- Kim Sơn- Ninh Bình
- Nguyễn Văn Hiểu sinh 1945 · Hội Xá- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
- Cấn Văn Thực Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây
- Nguyễn Văn May sinh 1941 · Vĩnh Tuy- Bình Giang- Hải Hưng