Kim Văn Tiến

Năm sinh1940
Quê quánHải Hà- Hải Hậu- Nam Hà
Ngày hy sinh 6/4/1968
Nơi hy sinhNgọc Kông Giao

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027818]: Lietsi {Họ tên=Kim Văn Tiến, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=24934, Quê quán=Hải Hà- Hải Hậu- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Ngọc Kông Giao, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8241 (số thứ tự 1027818).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Kim Văn Tiến” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Kim Văn Tiến” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

60 người cùng hy sinh ngày 6/4/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Chí Thanh Tân Khái- Bình Dân- Đại Từ- Bắc Thái
  2. Hà Văn Quyền sinh 1928 · Kéo Qúy- Đức Thông- Thạch An- Cao Bằng
  3. Lý Văn Sứ sinh 1947 · Bản Pong- Tự Do- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Vi Xuân Lỳ sinh 1940 · Kim Đồng- Thạch An- Cao Bằng
  5. Nông Văn Học sinh 1940 · Chí Viễn- Trùng Khánh- Cao Bằng
  6. Nguyễn Văn Dục sinh 1949 · Hòa Bình- Lục Nam- Hà Bắc
  7. Lê Thấu Song Mài- Việt Yên- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Hinh sinh 1938 · Phương Chữ Trường Thành- An Lão- Hải Phòng
  9. Nguyễn Văn Tam Luân Hòa- Thanh Luân- Thanh Chương- Nghệ An
  10. Nguyễn Văn Diên sinh 1936 · Đại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An
  11. Nguyễn Văn Tân sinh 1948 · Đại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An
  12. Phạm Văn Lý sinh 1940 · Vĩnh Thành- Yên Thành- Nghệ An
  13. Vũ Xuân Mới sinh 1945 · Đồng Sằng- Nghĩa Hội- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  14. Nguyễn Hữu Cảnh sinh 1945 · Quyết Thắng- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  15. Đăng Ngọc Bướng sinh 1946 · Xóm 6 Quỳnh Hồng- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  16. Nguyễn Văn Ất sinh 1943 · Xuân Phong- Nghĩa Xuân- Nghĩa Đàn- Nghệ An
  17. Nguyễn Bá Hương sinh 1949 · Cờ Hồng- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  18. Phạm Minh Hồng sinh 1938 · Phú Thọ- Hưng Xuân- Hưng Nguyên- Nghệ An
  19. Vũ Văn Hương sinh 1950 · Cờ Hồng- Quỳnh Thạch- Quỳnh Lưu- Nghệ An
  20. Nguyễn Đình Phùng sinh 1949 · Văn Thành- Yên Thành- Nghệ An
  21. Nguyễn Văn Chai sinh 1941 · Chung Linh- Bô La- Vũ Lĩnh- Thư Trì- Thái Bình
  22. Trịnh Minh Kha sinh 1942 · Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình
  23. Nguyễn Ngọc Hệ sinh 1948 · Thụy Ninh- Thụy Anh- Thái Bình
  24. Đào Hữu Tiến sinh 1945 · Thắng Lợi- Nam Thanh- Tiền Hải- Thái Bình
  25. Trần Quốc Tuấn sinh 1939 · Tây Đô- Tiên Hưng- Thái Bình
  26. Hoàng Quang Huân An Dực- Phụ Dực- Thái Bình
  27. Nguyễn Văn Nhi sinh 1937 · Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa
  28. Lê Văn Vởi sinh 1944 · Hoàng Sơn- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  29. Lê Đắc Đấu sinh 1944 · Xóm Chùa- Hoàng Phúc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  30. Trương Xuân Dụng sinh 1948 · Hoàng Phong- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  31. Nguyễn Đặng Dầu sinh 1946 · Xóm Bình- Đông Hà- Đông Sơn- Thanh Hóa
  32. Lê Văn Yên sinh 1948 · Xóm Phú- Hoàng Thịnh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  33. Bùi Xuân Diện sinh 1944 · Thái Học- Hoàng Tiến- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  34. Bùi Quang Tình sinh 1949 · Hoàng Lộc- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  35. Đỗ Xuân Bính sinh 1947 · Hoàng Giang- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  36. Hà Thanh Bình sinh 1941 · Điền Quang- Bá Thước- Thanh Hóa
  37. Hà Văn Puôi Lý Niên- Bá Thước- Thanh Hóa
  38. Thiều Văn Kiến sinh 1949 · Lương Trung- Bá Thước- Thanh Hóa
  39. Nguyễn Văn Lạo sinh 1950 · Xóm 2- Đa Quả- Hà Ninh- Hà Trung- Thanh Hóa
  40. Nguyễn Thế Thìn Đại Vĩ- Liên Hà- Đông Anh- Hà Nội
  41. Cao Xuân Dũng sinh 1947 · Vĩnh Tú- Vĩnh Linh
  42. Tống Văn Dũng 87 xã Tắc- Thị xã
  43. Hà Văn Quí sinh 1943 · Quyết Tâm- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  44. Nguyễn Văn Ân Tuần Chính- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  45. Vương Chi Ngọc sinh 1940 · Đồng Mẫu- Lương Sơn- Yên Bái
  46. Lương Văn Thương sinh 1950 · Làng Giáng- Văn Bàn- Yên Bái
  47. Nguyễn Văn Trưởng Thôn Lẫu- Trúc Lâm- Lục Yên- Yên Bái
  48. Ma Văn Bổng sinh 1939 · Nghĩa Đô- Bảo Yên- Yên Bái
  49. Nguyễn Minh Sơn Lâm Giang- Văn Yên- Yên Bái
  50. Hoàng Văn Giai Ngọc Trấn- Yên Bình- Yên Bái
  51. Lục Hải Lận sinh 1949 · Thôn Thượng- Minh Lương- Văn Bàn- Yên Bái
  52. Nguyễn Văn Hậu sinh 1947 · Gia Thịnh- Gia Viễn- Ninh Bình
  53. Nguyễn Văn Bài sinh 1947 · Ninh Vân- Gia Khánh- Ninh Bình
  54. Phùng Gia Cát sinh 1947 · Đông Khê- Gia Trung- Gia Viễn- Ninh Bình
  55. Nguyễn Xuân Khả sinh 1946 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình
  56. Lê Văn Thanh sinh 1948 · Nhất Trí- Khánh Ninh- Yên Khánh- Ninh Bình
  57. Nguyễn Hữu Tước sinh 1945 · Quyết Bình- Chất Bình- Kim Sơn- Ninh Bình
  58. Nguyễn Văn Hiểu sinh 1945 · Hội Xá- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây
  59. Cấn Văn Thực Phùng Thượng- Phúc Thọ- Hà Tây
  60. Nguyễn Văn May sinh 1941 · Vĩnh Tuy- Bình Giang- Hải Hưng