Nguyễn Văn Mới
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc- |
| Ngày hy sinh | 15/4/1972 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1075797]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Mới, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=15/4/1972, Quê quán=Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 20221 (số thứ tự 1075797).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Mới” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Mới” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 15/4/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đặng Trí Thức sinh 1953 · Đồng Đạt- Phú Hương-
- Đào Đình Ưu sinh 1952 · Tân Hưng- Gia Lộc-
- Đào Xuân Bình sinh 1954 · Liên Hồng- Gia Lộc-
- Đỗ Văn Huyến sinh 1945 · Hoàng Đan- Tam Dương-
- Đỗ Văn Khoan sinh 1950 · Tráng Việt- Yên Lãng-
- Đỗ Văn Sâm sinh 1952 · Quốc Tuấn- An Thủy-
- Đỗ Văn Tế sinh 1952 · Bình Minh- Khoái Châu-
- Hà Hồng Thắm sinh 1947 · Đồng Sơn- Thanh Sơn-
- Hà Trọng Vũ sinh 1951 · Đồng Hải- Tiên Yên-
- Hà Văn Thơm sinh 1947 · An Hòa- Lạng Giang-
- Hà Văn Thổng sinh 1947 · An Hòa- Lạng Giang-
- Hà Xuân Nho sinh 1940 · Tích Quang- Tùng Thiện-
- Hồ Hữu Thanh sinh 1950 · Thủy An- Đông Triều-
- Hoàng Ngọc Long sinh 1947 · Tiến Lộc- Hậu Lộc-
- Hoàng Ngọc Long sinh 1947 · Tiến Lộc- Hậu Lộc-
- Hoàng Văn Kha sinh 1942 · Thái Hòa- Bình Giang-
- Hoàng Xuân Nghị sinh 1952 · Quảng Ngọc- Quảng Xương-
- Lê Đình Phụ sinh 1951 · Xóm 11- Tân Dân- -
- Lê Đình Phụ sinh 1951 · Xóm 11- Tân Dân-
- Lê Đình Vân sinh 1942 · Yên Thành- Ý Yên-
- Lê Văn Bảng sinh 1952 · Thọ Dân- Triệu Sơn-
- Lê Văn Chiệu sinh 1949 · Văn An- Chi Lăng-
- Lê Văn Khoa sinh 1952 · Định Tân- Yên Định-
- Lê Văn Ổn sinh 1952 · Cầu Tre Hồ Sơn- Tam Dương-
- Lê Văn Thiên sinh 1949 · Văn An- Chi Lăng-
- Lưu Đình Lĩnh sinh 1950 · Yên Thọ- Yên Định-
- Lý Văn Dũng Khối 15- Ba Đình-
- Lý Văn Dũng sinh 1951 · Khối 75 khu Ba Đình- -
- Nguyễn Công Cù sinh 1952 · Đa Phúc- Vĩnh Tường-
- Nguyễn Đăng Lữ sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách-
- Nguyễn Đăng Lữ sinh 1950 · Nam Hưng- Nam Sách-
- Nguyễn Đình Dương sinh 1953 · Cần Hữu- Quốc Oai-
- Nguyễn Đình Đường sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy-
- Nguyễn Đình Đường sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy-
- Nguyễn Đình Đường sinh 1951 · Hiệp Đức- An Thụy-
- Nguyễn Đình Giới sinh 1951 · Phạm Lệ- Hưng Hà-
- Nguyễn Đình Giới sinh 1951 · Phạm Lễ- Hưng Hà-
- Nguyễn Đình Giới sinh 1951 · Phạm Lệ- Hưng Hà-
- Nguyễn Đức Cảnh sinh 1949 · Cẩm Giàng- Bạch Thông-
- Nguyễn Duy Bang Yên Thọ- Đông Triều-
- Nguyễn Hữu Kết sinh 1948 · Xuân Đài- Xuân-
- Nguyễn Quang Sơn sinh 1949 · Nam Lĩnh- Nam Đàn-
- Nguyễn Quốc São sinh 1950 · Cổ Đô- Ba Vì-
- Nguyễn Tất Hùng sinh 1951 · Đồng Thắng- Triệu Sơn-
- Nguyễn Thế Thịnh sinh 1951 · Cao Thành- Ứng Hòa-
- Nguyễn Thế Thịnh Cao Thành- Ứng Hòa-
- Nguyễn Thế Thịnh sinh 1951 · Cao Thành- Ứng Hòa-
- Nguyễn Trọng Nhân sinh 1950 · Hải An- Tĩnh Gia-
- Nguyễn Trọng Tuyến sinh 1945 · Số nhà 115 Hoàng Văn Thụ- TP Nam Định-
- Nguyễn Trung Nghĩa sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ-
- Nguyễn Trung Nghĩa sinh 1954 · Đoàn Kết- Tiên Lữ-
- Nguyễn Văn Khẩu sinh 1954 · Nhật Tân- Tiên Lữ-
- Nguyễn Văn Khẩu sinh 1954 · Nhật Tân- Tiên Lữ-
- Nguyễn Văn Khê sinh 1952 · Thụy Lương- Thụy Anh-
- Nguyễn Văn Khê sinh 1952 · Thụy Lương- Thụy Anh-
- Nguyễn Văn Khuê sinh 1952 · Thụy Lương- Thụy Anh-
- Nguyễn Văn Mới sinh 1951 · Vĩnh Yên- Vĩnh Lộc-
- Nguyễn Văn Mười sinh 1953 · Hưng Đạo- Chí Linh-
- Nguyễn Văn Mười Hưng Đạo- Chí Linh-
- Nguyễn Văn Phúc sinh 1952 · Trương Nhi- Khu D- Thị xã Phúc Yên-