Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
391 người khớp “Luận” trong 90 danh sách · trang 1/14
- Trần Hữu Luân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Cẩm Bằng - Ty Kiến Trúc - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 13/7/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Cát Quế - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.10.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phú nghĩa - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21.12.74 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Luân 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoàng Gia, Quang Trung, Đồng Hỷ Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64 Hy sinh: 20/05/1972 Hàng 26; Ô 2; Số 516; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Luận 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1946 · Hạnh phúc, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Minh Luần 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1944 · Trần Phú, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Chu Văn Luân C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1947 · Yên Bồ, Phú Mỹ, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: C07 BTNam PHC B3 Hy sinh: 16/05/1970 Hàng 4; Ô 3; Số 47; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đình Luân E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1944 · Lương An, Hưng Khánh, Chấn Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 06/12/1969 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Luân E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Chân Mộng, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 400 Hy sinh: 23/01/1973 Xem đầy đủ →
- Khương Công Luận E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Toán, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 400 Hy sinh: 24/04/1972 Hàng 16; Ô 1; Số 204; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Luận E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Đặng Kim Luân E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Sinh 1942 · Thuận Vi, Vũ Thư, Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 23/08/1967 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Minh Luận PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1943 · Bãi Thượng, Hồng Quang, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Luân Ngọc Trọng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nà Tảng - Hải Nghĩa - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/03/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Toàn Thắng - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quỳnh Thiện - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Lương Quang Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ninh Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Bùi Thường - Hùng Quang - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sơn Động - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/1/1970 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lương An - Hùng Khánh - Chấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hòa Khê - Đoàn Kết - Đồng Hỷ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Xóm 3 - Tử Nê - Tân Lạc - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trịnh Minh Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đức Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 21610 · Tiên Phượng - Hợp Hưng - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Phúc Thành - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1979 Xem đầy đủ →
- Ngô Đức Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Văn Đức - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Bá Luân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thôn 5 - Phù Vân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Tiên Động - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Liệt sĩ Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 (c4/d1/e48) hy sinh 2/2/1968 tại Cam Lộ, Quảng Trị Trận đánh Quảng Trị E48 Cập nhật 18/08/2026 118 người
- Các liệt sĩ quê Thanh Hóa đang an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 78 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum Danh sách nghĩa trang Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 1.853 người
- 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Trận đánh Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 176 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Danh sách nghĩa trang Long An Cập nhật 18/08/2026 100 người
- Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Danh sách nghĩa trang Tây Ninh Cập nhật 18/08/2026 414 người
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Danh sách nghĩa trang Cập nhật 13/08/2026 1.257 người
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 29.322 người
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tài liệu đơn vị Cập nhật 13/08/2026 36.000 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu