Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
937 người khớp “Long” trong 90 danh sách · trang 1/32
- Đặng Hữu Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1946 · Đội Cấn - Bắc Cạn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thiệu Tân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.8.74 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Vĩnh Hòa - Ninh Gianh - Hải Hưng Đơn vị: Dbộ 6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12.11.74 Xem đầy đủ →
- Nguyễn An Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Liên Phương - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 22, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2/5/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiến Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cẩm Vân - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 18.4.75 Xem đầy đủ →
- Trịnh Hạ Long Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Mỹ Thạnh - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Long 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Tiến Thịnh, Yên Lãng,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Long 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1948 · Lê Xá, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 06/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần (Đình) Văn Long 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1954 · Đông Hòa, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 25, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Hàng 31; Ô 3; Số 602; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thăng Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quang Trung, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 17/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Tế Tiệu, Đại nghĩa, Mỹ Đức Hà Tây, Hải Phòng Đơn vị: DBộ3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
- Chu Trong Long 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Phú Mỹ, Phú Sơn, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: C7 D8 E64 F320 bộ binh Hy sinh: 19/05/1972 Hàng 28; Ô 2; Số 546; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Long C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/07/1966 Xem đầy đủ →
- Long Văn Lưu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Lân Thượng, Lục Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 10/07/1968 Xem đầy đủ →
- A Ma Long C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Làng B Sơ Man, H67, Kon Tum Đơn vị: Trường Q.C Hy sinh: 08/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Long C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Thị Hoa, Hạ Lang, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Long Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Sinh 1944 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Hy sinh: 01/07/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/04/1971 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Long D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 07/02/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hợp Lý, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 04/04/1971 Xem đầy đủ →
- Tô Văn Long D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Khâm Thành, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Long E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · An Thịnh, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: K32 E40 Hy sinh: 27/04/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Long E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Nga My, Phú Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 05/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Long E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1939 · Bình Minh, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 400 Hy sinh: 19/08/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Tiến Lòng Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1944 · Thụy Hùng, Thạch An, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 40 Hy sinh: 14/12/1969 Hàng 1; Ô 2; Số 5; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Xuân Long Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Khe Quýt, Xuân Ái, Vĩnh Yên, Yên Bái Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10 Hàng 15; Ô 2; Số 147; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Long Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Sinh 1944 · Đại Đồng, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tài liệu đơn vị Cần Thơ Cập nhật 13/08/2026 12.000 người
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tài liệu đơn vị Bình Dương Cập nhật 13/08/2026 8.000 người
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 15.023 người
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 11/08/2026 35 người
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 11/08/2026 22 người
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu