Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
202 người khớp “Liêm” trong 91 danh sách · trang 1/7
- Phạm Văn Liêm 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xóm 4, Đinh Hóa, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 22/8/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1953 · Lê Lợi, Văn Phúc, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Liêm 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Tâm, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 752; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1936 · Xuân Phương, Đồng Xuân, Phú Yên Đơn vị: Trung đoàn 33 Hy sinh: 02/08/1966 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Liêm D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Liêm D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 27/05/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Vân Dương, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: vận tải E273 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 8; Ô 1; Số 132; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Lê Lợi - Văn Phúc - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Triệu Huy Liềm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nậm Giang - Thông Nguyên - Bắc Giang - Hà Giang Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/10/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Lạc Long - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1979 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khả Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bảo Vệ - Long Xuyên - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 38, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/08/1974 Xem đầy đủ →
- Trương Như Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Thanh Vân - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/12/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ninh Thắng - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quang Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tiên Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · An Đạo - Xuân Vân - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Vinh Quang - Kỳ Thương - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Vân Tập - Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/1/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quang Trung - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trương Thọ - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Xóm 4 - Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1978 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Đại Xuân - Đa Nam Lộc - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Dũng - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Xóm 2 - Đinh Hòa - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1966 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Liêm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hoàng Xá - Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1979 Xem đầy đủ →
- Lê Đình Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1945 · Quảng Trị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: X12 - E2231 Hy sinh: 20/12/1970 E2, 3, 23 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Quảng Bình - Quảng Trạch - Bình Trị Thiên Hy sinh: 2/11/1971 2064 Xem đầy đủ →
- Ngô Đình Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Quảng Bình - Bình Trị Thiên Hy sinh: 2/11/1971 2065 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nghĩa Tân - Nghĩa Hưng - Nam Định Hy sinh: 23/05/1978 2066 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Ninh Giang - Hải Hưng Hy sinh: 8/11/1970 2067 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Liêm Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1943 · Yên Mạc - Tam Điệp - Ninh Bình Hy sinh: 1/10/1978 2068 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 15 người
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 13 người
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 97 người
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 17 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu