Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
736 người khớp “Lai” trong 95 danh sách · trang 1/25
- Lại Văn Cố Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tân Hà - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Văn Lai Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Nga Ninh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 14/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Quyết Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Hòa - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 15/9/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Quang Huy 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1942 · Thanh Hà, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Soạn 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 05/06/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lái 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Cư Yên, Lương Sơn, Hòa Bình Đơn vị: Dbộ 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/05/1974 Hàng 4; Ô 0; Số 26; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lại Quang Hiệp 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1951 · Phú Thọ, Nghĩa Hải, Nghĩa Hưng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Hồng Thái 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Xuyên, Phú Châu, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 31/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Lai 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Thọ Sơn, Thiệu Châu, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Sỹ Sắn 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1952 · Đông Trạch, Thạch Đồng, Thạch Thành, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 03/04/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lai 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Phùng Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Công Lai 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Vĩ Dương Vĩ Lộc, Nam Hà, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hàng 10; Ô 1; Số 206; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Quế 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Nam Cường, Thái Hà, Thái Ninh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Tuyên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hòa Bình, Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/04/1966 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Tuyển C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hà Bình, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 1 Hy sinh: 08/6/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Đắc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Thế Đắc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Vân, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Chì E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1950 · Thống Nhất, Liêm Chung, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 29/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lai E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quang Lai E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1946 · Thân Ái, Tân Đức, Quảng Oai, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 29/10/1966 Xem đầy đủ →
- Lại Văn Bình E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1947 · Ngọc Sơn, Kim Bảng, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/01/1973 Xem đầy đủ →
- Lại Hữu Đáo Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phương Mạo, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 33 Hy sinh: 31/01/1968 Hàng 10; Ô 1; Số 146; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Lai Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Yên Lập, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 10; Ô 1; Số 88; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Lại Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1955 · Minh Châu, Ba Vì, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 1, Sư đoàn 10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 17; Ô 2; Số 170; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Lai Xuân Huệ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đông Vinh, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đội VHóa E25 Hy sinh: 24/08/1975 Hàng 8; Ô 2; Số 54; Khối 1 Xem đầy đủ →
- Phạm Lai (Cương) Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1933 · Phước Bình, Bình Trung, Bình Sơn, Quảng Ngãi Đơn vị: 304 Kon Tum Hy sinh: 20/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Xuân Lai Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1945 · Nam Cường, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C7 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lại Trọng Thư E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1941 · Đông Xá, Văn Đức, Chí Linh, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 22/03/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Lại E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1950 · Nghi Xuyên, Chí Tân, Khoái Chân, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 07/03/1969 Xem đầy đủ →
- Lại Ngọc Ghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hòa Thành - Giao Hòa - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu