Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.286 người khớp “Lựu” trong 95 danh sách · trang 33/43

  1. Nguyễn Văn Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Công Lạc- Tứ Kỳ- Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  2. Nông Trường Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nông Trường Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nông Trường Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Thắng- Lục Yên- Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Bá Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Trần Phú- Thường Tín- Hy sinh: 5/3/1967 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Minh Châu- Cẩm Phả- Hy sinh: 30/5/1972 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Ngọc Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Mai Lâm- Tĩnh Gia- Hy sinh: 19/4/1975 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 10/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Nghị- Thanh Liêm- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lam Sơn- Kim Động- Hy sinh: 20/6/1970 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Lửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Lửu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chất Bình- Kim Sơn- Hy sinh: 11/5/1969 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Hà- Đan Phượng- Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Viết Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Thanh Nghi- Thanh Liêm- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  18. Tạ Đình Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tây Giang- Tiền Hải- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
  19. Thái Thành Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Tân Sơn II- Gò Vấp- Hy sinh: 12/7/1964 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Quang Đính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Ninh Xuân- Gia Khánh- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/1/1973 Lô 1 Số 144 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Văn Đính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hưng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/9/1972 Lô 1 Số 146 Xem đầy đủ →
  22. Lưu Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hùng Dũng- Hưng Hà- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 6/9/1972 Lô 1 Số 145 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Chí Đông Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Gia Thuỵ- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 11/12/1972 Lô 1 Số 162 Xem đầy đủ →
  24. Lưu Tôn Kính Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Kiều bài- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 2/11/1972 Lô 8 Số 64 Xem đầy đủ →
  25. Hoàng Văn Lưu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Xuân Lan- Móng Cái- Quảng Ninh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17//1972 Lô 8 Số 102 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Đình Lưu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1949 · Thụy Hoà- Yên Phong- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 14/10/1972 Lô 4 Số 145 Xem đầy đủ →
  27. Trần Trọng Lưu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 29/7/1972 Lô 11 Số 94 Xem đầy đủ →
  28. Lưu Thống Nhất Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Yên Minh- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 15/12/1972 Lô 4 Số 20 Xem đầy đủ →
  29. Lưu Văn Tào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Phú Hội- Diễn Châu- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Lô 12 Số 74 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Xuân Thiệp Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/7/1972 Lô 9 Số 67 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu