Trần Trọng Lưu

Năm sinh1953
Quê quánQuảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 29/7/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 94
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085543]: Lietsi {Họ tên=Trần Trọng Lưu, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=29/7/1972, Quê quán=Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 94}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1965 (số thứ tự 1085543).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Trọng Lưu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Trọng Lưu” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Trần Trọng Lưu” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 29/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Đài sinh 1953 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình (nay làMai Sơn- Yên Mô- N Bình) · Binh nhất- Chiến sĩ · C25-E165-F312- QĐ1
  2. Đặng Văn Đào sinh 1953 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội · F312
  3. Bùi Ngọc Hợi Hoàng Cát- Hoàng Hoá- Thanh Hoá · F320
  4. Phạm Đức Hương sinh 1945 · Hội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc · F320
  5. Nguyễn Thanh Nhung sinh 1953 · Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hoá · Trung sĩ · Đại đội 6- Tiểu đoàn 2
  6. Nguyễn Đức Quang sinh 1954 · Nhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam Ninh · F320