Phạm Đức Hương

Năm sinh1945
Quê quánHội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc
Đơn vị Sư đoàn 320 (danh sách ghi: F320)
Ngày hy sinh 29/7/1972
Vị trí mộ Lô 11 Số 28
An táng hiện nay NTLS xã Hải Thượng Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1085384]: Lietsi {Họ tên=Phạm Đức Hương, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=29/7/1972, Quê quán=Hội Du- Tiên Sơn- Hà Bắc, Đơn vị=F320, Cấp bậc=, Nghĩa trang= NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 28}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1806 (số thứ tự 1085384).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Đức Hương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Đức Hương” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại NTLS xã Hải Thượng — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Phạm Đức Hương” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

6 người cùng hy sinh ngày 29/7/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Đài sinh 1953 · Yên Bình- Yên Mô- Ninh Bình (nay làMai Sơn- Yên Mô- N Bình) · Binh nhất- Chiến sĩ · C25-E165-F312- QĐ1
  2. Đặng Văn Đào sinh 1953 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội · F312
  3. Bùi Ngọc Hợi Hoàng Cát- Hoàng Hoá- Thanh Hoá · F320
  4. Trần Trọng Lưu sinh 1953 · Quảng Lân- Quảng Xương- Thanh Hoá · F320
  5. Nguyễn Thanh Nhung sinh 1953 · Quảng Yên- Quảng Xương- Thanh Hoá · Trung sĩ · Đại đội 6- Tiểu đoàn 2
  6. Nguyễn Đức Quang sinh 1954 · Nhân Thịnh- Lý Nhân- Hà Nam Ninh · F320