Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.270 người khớp “Lựu” trong 92 danh sách · trang 23/43
- Bùi Xuân Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Vĩnh An- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 22/12/1974 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trấn Dương- Bảo Yên- Hy sinh: 8/2/1970 Xem đầy đủ →
- Đặng Văn Lữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoàng Thanh- Tiên Lữ- Hy sinh: 5/11/1972 Xem đầy đủ →
- Đào Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 20/10/1972 Xem đầy đủ →
- Đinh Minh Lữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Quang- Ứng Hòa- Hy sinh: 6/8/1971 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Nam Chính- Nam Sách- Hy sinh: 13/9/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Hóa- Kim Sơn- Hy sinh: 4/3/1969 Xem đầy đủ →
- Đồng Xuân Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hợp Tiến- Nam Sách- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Hà Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vân Đình- Thạch An- Hy sinh: 14/10/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Đức Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Châu Hóa- Tuyên Hóa- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
- Hoàng Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vũ Linh- Yên Bình- Hy sinh: 17/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lẫy Lưu Cấy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Bắc Kai- Kỳ Lừa- Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đông Tân- Đông Hưng- Hy sinh: 27/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Lựu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tây Biên- An Biên- Hy sinh: 3/8/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Viết Lưu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Gia Phố- Hương Khê- Hy sinh: 4/10/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Bá Huynh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Phong- Tiền Hải- Hy sinh: 21/5/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Chí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tây Hồ- Thọ Xuân- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Phố 4 thị xã Phú Lý- - Hy sinh: 22/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Công Chúng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phố 4 thị xã Phú Lý- - Hy sinh: 22/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Đại Khánh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quảng Nam- Cẩm Phả- Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Đăng Cảnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 9/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Rêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Rêng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Sơn- Gia Viễn- Hy sinh: 7/6/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Danh Thơi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Thịnh- Gia Viễn- Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Điếm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhật Quang- Phù Cừ- Hy sinh: 29/4/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Hiển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1957 · Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Hiểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Hà- Thanh Liêm- Hy sinh: 4/5/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Liên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Xuân Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
92 kết quả- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
- Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre – 22 Danh sách nghĩa trang Bến Tre Cập nhật 18/08/2026 50 người
- Ngày 18/8/1965, bộ đội thuộc Trung đoàn 101A Mặt trận B3 Tây Nguyên đã tấn công quân Sài Gòn tại Dak Sut - Kontum. Web Chính sách quân đội có thông tin về 51… Tài liệu đơn vị E101 Cập nhật 18/08/2026 51 người
- Trong web Chính sách quân đội có Danh sách 122 Liệt sỹ hy sinh trong trận đánh này, rất nhiều trong số đó ghi là "Không tìm thấy thi thể". Duy nhất LS số 18… Tài liệu đơn vị Cập nhật 18/08/2026 122 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu