Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

1.270 người khớp “Lựu” trong 92 danh sách · trang 21/43

  1. Lưu Thế Hiển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 25/09/1968 Tây Xa Pa, Đức Lập Xem đầy đủ →
  2. Lưu Văn Phiệt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Bái- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 8/12/1966 Tây nam Chư Pông Xem đầy đủ →
  3. Phùng Thúc Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Ngọc- Minh Sơn- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 14/05/1972 (92-20)04 NTD3 mộ 10 Xem đầy đủ →
  4. Lưu Quang Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Xóm 4- Hải Bốn- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 25/09/1967 Trên đường C010. T20 Xem đầy đủ →
  5. Lưu Văn Kiếm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Xóm Vành- Yên Phú- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 14/07/1974 (97-86)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  6. Đoàn Xuân Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Trường- Hương Sơn- Hà Tĩnh Hy sinh: 3/9/1975 (80-72)03 quận Đức Lập, Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lưu Chí Nghiêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiền Phong- Tam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình (90-22)03 mộ 2 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lưu Đình Tắc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · 42 Phai Mão- Kỳ Lừa Hy sinh: 25/04/1972 (22-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
  9. Lưu Xuân Nghinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Việt Yên- Văn Quan- Lang Sơn Hy sinh: 29/08/1972 Xem đầy đủ →
  10. Lưu Quốc Lập Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Đông Thọ- Sơn Dương Hy sinh: 7/11/1972 (Tọa độ ô83) Đỉnh ngoc do Lang 1/50000 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Duy Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phú Thịnh- Chiêm Hóa Hy sinh: 19/03/1971 (06-71)09 1/50000 Xem đầy đủ →
  12. Hà Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Huy Cương- Lâm Thao- Vĩnh Phú (65-13)07 08 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Lưu Văn Thưởng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Ngọc Liễu- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú (93-14)02 Kon Tum mộ 6 Xem đầy đủ →
  14. Lưu Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Kiều Tùng- Phương Lĩnh- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 19/08/1973 (86-14)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  15. Phùng Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Đậu- Định Trung- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1972 Đội điều trị 3 Xem đầy đủ →
  16. Lưu Trường Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Bái- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú (03-2)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  17. Lưu Văn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Thôn Một- Thạch Đà- Yên Lãng- Vĩnh Phú (00-21)02 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  18. Lưu Văn Cõi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Khuê Ngoại- Văn Khê- Yên Lãng -Vĩnh Phú Hy sinh: 24/01/1970 Tại dãy D2 sông Tà Đạt Xem đầy đủ →
  19. Vũ Quang Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Minh- Hà Giang (14-78)08 Thăng Đức mộ 7 1/50000 Xem đầy đủ →
  20. Lưu Đình Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quang Yên- Nhật Quang- Phù Cừ- Hải Hưng Hy sinh: 22/03/1975 (03-84)08 09 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  21. Lưu Văn Học Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ngọc Vân- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
  22. Ngô Văn Lữu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hồng Phong- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 21/04/1972 (74-22)05 Chư Bao 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Lưu Trí (Chí) Kiên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quyết Tiến- Tân Đức- Ba Vì- Hà Tây (60-00)01 Plei Breng mộ 6 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Phùng Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vật Lại- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 26/05/1972 Nghĩa trang ấp Trung Nghĩa Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Trần Lựu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bình Vọng- Văn Bình- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 13/02/1973 (98-25)04 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Lưu Minh Tiết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Lang Giàng- Đồng Tiến- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 12/9/1973 NT: C24, E64 Xem đầy đủ →
  27. Lưu Văn Thêm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hà Xá- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 21/10/1969 (50-16)05 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Quang- Trung Nghĩa- Tùng Thiện- Hà Tây Hy sinh: 15/04/1966 Bệnh xá H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Truờng Lưu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cao Lãm- Cao Thành- Ứng Hòa- Hà Tây (01.95.96) ô2, Kon Tum: 1/50000 mộ 13 Xem đầy đủ →
  30. Lưu Quý Đông Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Hoàng Xá- Hồng Hưng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1972 (11-00)01 Kon Hơ Jao mộ 4 1/50000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

92 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu