Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.286 người khớp “Lưu” trong 95 danh sách · trang 27/43
- Lưu Tiến Nhượng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Tôn Ngữ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Hy sinh: 27/10/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Trần Điển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Mậu Lâm- Như Xuân- Hy sinh: 17/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Trí Cương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cổ Lũng- Phú Lương- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Trí Cường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Cổ Lũng- Phú Cường- Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Triệu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đinh Minh- Trùng Khánh- Hy sinh: 14/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Triệu Bằng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đình Minh- Trùng Khánh- Hy sinh: 14/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tha Nha - Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 3/9/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Long Biên- Gia Lâm- Hy sinh: 19/3/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 29/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Trọng Tiến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Hợp Đức- Kiến Thụy- Hy sinh: 17/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Trung Tâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tiên Ngoại- Duy Tiên- Hy sinh: 9/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Trường Hữu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Xuân Trạch- Bố Trạch- Hy sinh: 11/8/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Trường Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Trường Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Trường Vọng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Đại- Hải Hậu- Hy sinh: 14/11/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Ái Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thọ Lập- Thọ Xuân- Hy sinh: 23/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 9/1/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Hải Phong- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sông- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Bốn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Sông- Hải Hậu- Hy sinh: 31/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Linh Quy Đông - Kim Sơn- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Cập Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Kim Sơn- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Chanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Lang- Ân Thi- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Chính Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Khánh Hội- Quận 4- Hy sinh: 4/1/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Chuyên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lưu Phương- Kim Sơn- Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Đáng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phước Vân- Cần Đước- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Văn Danh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Văn- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 23/8/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu