Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.286 người khớp “Lưu” trong 95 danh sách · trang 24/43
- Lưu Đình Lĩnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Yên Thọ- Yên Định- Hy sinh: 15/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thọ Lâm- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Mỹ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Cẩm Mỹ- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 8/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 18/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Phùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Duyên Hải- Đồ Sơn- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Thợi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nghi Tiến- Nghi Lộc- Hy sinh: 6/9/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Tường Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thạch Định- Thạch Thành- Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Văn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Quỳnh Bảng- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 28/6/1972 Xem đầy đủ →
- Lưu Đình Vệ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hạnh Phúc- Phù Cừ- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Quang- Ninh Giang- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Can Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Tân Quảng- Ninh Giang- Hy sinh: 23/9/1966 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Lộ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa An- Ninh Giang- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Nhuân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Bắc- Lập Thạch- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Nhuận Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đức Bác- Lập Thạch- Hy sinh: 23/8/1974 Xem đầy đủ →
- Lưu Đức Quảng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Cao Thắng- Thanh Miện- Hy sinh: 18/4/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Gia Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Gia Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Gia Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Tiến- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Gia Luyến Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1926 · Quang Tiên- Tân Yên- Hy sinh: 8/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Giang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Thạch Phú- Thạnh Phú- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Đức- Quảng Oai- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Đức- Quốc Oai- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Đức- Quảng Oai- Hy sinh: 3/6/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Bình Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Tân Đức- Quảng Oai- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Hữu Túc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · An Bình- Nam Sách- Hy sinh: 25/11/1968 Xem đầy đủ →
- Lưu Khắc Kế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 19 phố Bắc Kinh- - Hy sinh: 28/3/1971 Xem đầy đủ →
- Lưu Khắc Kiểm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vân Du- Đoan Hùng- Hy sinh: 10/5/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- Liệt sĩ hy sinh tại Mang Cải, Lộc Ninh Tài liệu đơn vị Cập nhật 21/08/2026 5 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 670 hy sinh tại khu vực rẫy sản xuất, Kon Tum – Gia Lai (1971–1972) Tài liệu đơn vị Gia Lai E670 Cập nhật 21/08/2026 35 người
- Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Tài liệu đơn vị E271 Cập nhật 21/08/2026 1.334 người
- DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Tài liệu đơn vị Quảng Trị D808 Cập nhật 21/08/2026 153 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 28 và Trung đoàn 66 hy sinh tại Bãi Ủi và Non Nước, Kon Tum, tháng 12/1972 Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 18/08/2026 97 người
- Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Danh sách mộ Cập nhật 18/08/2026 4.032 người
- Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Danh sách nghĩa trang Quảng Trị Cập nhật 18/08/2026 999 người
- Liệt sĩ an táng tại khu (01-18) Kon Tiêu, Kon Tum Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 18/08/2026 6 người
- DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Danh sách nghĩa trang Cập nhật 18/08/2026 1.490 người
- Liệt sĩ Trung đoàn 95 hy sinh 10/4/1968 tại đường 19, khu 2, Gia Lai Trận đánh Gia Lai E95 Cập nhật 18/08/2026 7 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu