Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

8 người khớp “Lê Xuồng” trong 95 danh sách

  1. Lê Văn Xướng D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  2. Lê Văn Xướng D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Hoằng Phú, Hoằng Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 26 Hy sinh: 05/05/1968 Xem đầy đủ →
  3. Lê Bá Xương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tân Lục - Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1971 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoàng Phú- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Đông núi Chư Thoi Xem đầy đủ →
  5. Lê Văn Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hoằng Phú- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 5/5/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  6. Lê Ngọc Xướng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Minh Quang- Bình Xuyên- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/05/1969 (13-87) Đắk Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  7. Lê Bá Xương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Dục- Quảng Tân- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 4/3/1971 (16-86)03 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  8. Lê Văn Xướng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Đồng- Nam Sách- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu