Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Lê Văn Thảo” trong 95 danh sách
- Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên Hy sinh: 3/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Sinh 1946 · Thôn Nội, Cộng Hòa, Phú Xuyên, Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 05/02/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đan Lệ - Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Thôn Nội - Cộng Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/2/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1947 · Mỹ Long, Cai Lậy, Tiền Giang Đơn vị: Quân y tỉnh đội Long An Hy sinh: 1972 Áp K'bal Th'nol, xã Th'nốt, Kom Puông Rồ, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 · Hải Dương Hy sinh: 13/4/1981 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đan Lệ- Yên Thọ- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thổ Tang- Thái Học- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/11/1966 Làng Mùi, H4, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thôn Nội- Cộng Hòa- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 2/5/1966 Nghĩa trang Viện 2 (Ia Răng giữa T15 đi T16, Gia Lai) Xem đầy đủ →
- Lê Văn Tháo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 26/05/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Lưu- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 26/05/1967 Tại trận địa khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thắng Lợi- Bồi Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 12/5/1972 (29-82)04 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thu Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 9/3/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Toàn Thắng- Gia Lộc- Hy sinh: 27/10/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thao Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1951 · Hoằng Sơn, Hoằng Hóa Hy sinh: 2/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1945 · Yên Thọ, Yên Định Hy sinh: 2/12/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 13/4/1981 Hy sinh: Hải Dương Xem đầy đủ →
- Lê Văn Thảo Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 10/08/2026 13 người
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum E28 Cập nhật 10/08/2026 100 người
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang Tài liệu đơn vị Cập nhật 08/08/2026 1 người
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 14 người
- Viện K76A — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 20 người
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 28 người
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 22 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu